Khoa học tự nhiên 8
Khoa học tự nhiênLớp 8Phần 5. Chương IV. Tác dụng làm quay của lực

Bài 19. Đòn bẩy và ứng dụng

Mục tiêu bài học

  • Phân biệt điểm tựa, cân bằng moment, lợi về lực.
  • Giải quyết tình huống: Vật gây lực60 N cách tựa0,1 m. Tay ấn xuống ở phía kia điểm tựa, cách tựa0,3 m cần lực bao nhiêu để cân bằng,bỏ trọng lượng đòn?

Bài giảng

Kiến thức và mối liên hệ

Điểm tựa. trục hoặc vị trí để đòn bẩy quay quanh.

Cân bằng moment. hai tác dụng quay đối nhau cóF₁d₁=F₂d₂ khi bỏ qua yếu tố khác.

Lợi về lực. dùng cánh tay đòn lực tác dụng dài hơn có thể giảm lực cần.

Phân biệt: Lợi lực phụ thuộc vị trí các cánh tay đòn;một số dùng để tăng quãng chuyển động hoặc độ chính xác.

Phân tích tình huống

Vật gây lực60 N cách tựa0,1 m. Tay ấn xuống ở phía kia điểm tựa, cách tựa0,3 m cần lực bao nhiêu để cân bằng,bỏ trọng lượng đòn?

Cách giải: F×0,3=60×0,1 nênF=20 N;đã bỏ qua trọng lượng và ma sát.

Nhíp gắp có nhất thiết lợi về lực không?

Vận dụng: Không,đòn bẩy có thể lợi về dịch chuyển/độ linh hoạt thay vì lực;phải xác định điểm tựa,vị trí lực và vật,không gọi mọi đòn bẩy là nhân lực.

Hai lực cùng hướng xuống ở hai phía điểm tựa tạo hai tác dụng quay ngược nhau. Cân bằng moment không đòi hỏi hai lực phải ngược hướng.

Khái niệm chính

Điểm tựa
trục hoặc vị trí để đòn bẩy quay quanh
Cân bằng moment
hai tác dụng quay đối nhau cóF₁d₁=F₂d₂ khi bỏ qua yếu tố khác
Lợi về lực
dùng cánh tay đòn lực tác dụng dài hơn có thể giảm lực cần

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Vật gây lực60 N cách tựa0,1 m. Tay ấn xuống ở phía kia điểm tựa, cách tựa0,3 m cần lực bao nhiêu để cân bằng,bỏ trọng lượng đòn?

    Xem lời giải

    F×0,3=60×0,1 nênF=20 N;đã bỏ qua trọng lượng và ma sát.

Ghi nhớ

Điểm tựa: trục hoặc vị trí để đòn bẩy quay quanh. Cân bằng moment: hai tác dụng quay đối nhau cóF₁d₁=F₂d₂ khi bỏ qua yếu tố khác. Lợi về lực: dùng cánh tay đòn lực tác dụng dài hơn có thể giảm lực cần.

Dễ nhầm

  • Mọi đòn bẩy đều làm lực tay nhỏ hơn lực tác dụng lên vật.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Hai lực đều hướng xuống ở hai phía điểm tựa; chỉ xét các lực và cánh tay đòn đã ghi.

    Đòn bẩy có lực60N cách tựa0,1m bên trái và20N cách tựa0,3m bên phải

  2. Câu 1Mức 3Trả lời ngắn

    Theo hình ở trên, moment do lực60N có độ lớn bao nhiêu N·m?

  3. Câu 2Mức 4Tự luận

    Giữ lực60N và vị trí bên trái như hình. Nếu chuyển lực tay bên phải vào vị trí cách tựa0,2m, cần lực bao nhiêu để cân bằng? Nêu chiều của lực tay.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  4. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong bài này, điểm tựa có đặc điểm nào?

  5. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong bài này, cân bằng moment có đặc điểm nào?

  6. Câu 5Mức 1Ghép nối

    Ghép khái niệm với đặc điểm tương ứng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Mọi đòn bẩy đều làm lực tay nhỏ hơn lực tác dụng lên vật.

  8. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn thuật ngữ phù hợp: “dùng cánh tay đòn lực tác dụng dài hơn có thể giảm lực cần” mô tả .

  9. Câu 8Mức 3Tự luận

    Vật gây lực60 N cách tựa0,1 m. Tay ấn xuống ở phía kia điểm tựa, cách tựa0,3 m cần lực bao nhiêu để cân bằng,bỏ trọng lượng đòn?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  10. Câu 9Mức 3Tự luận

    Nhíp gắp có nhất thiết lợi về lực không?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  11. Câu 10Mức 4Tự luận

    Một bạn khẳng định: “Mọi đòn bẩy đều làm lực tay nhỏ hơn lực tác dụng lên vật.” Hãy bác bỏ bằng một lí do khoa học, chỉ ra một hệ quả của cách hiểu sai và viết lại kết luận đúng.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay