Language retrieval
At+dấu mốc giờ,in+tháng/năm,on+ngày;for+độ dài thời gian,by+thời hạn,in+quãng thời gian từ nay. Đại từ sở hữu mine,yours,his,hers,ours,theirs đứng độc lập;my,your…phải kèm danh từ. A friend of mine=một người bạn của tôi.
Cover the vocabulary meanings and recall them. Give one real-life use of each of three words. Giới từ nơi chốn: in (ở trong), on (trên bề mặt), under (ở dưới), opposite (đối diện), in front of (ở phía trước), at (tại một điểm). Muốn chọn đúng phải biết vị trí từ lời mô tả hoặc hình, không đoán vị trí đồ vật.