Tiếng Anh 8
Tiếng AnhLớp 8Chủ điểm 12. Review 3

Language

Mục tiêu bài học

  • Retrieve and combine vocabulary,pronunciation,and grammar from the previous three units.

Bài giảng

Complex sentences with adverb clauses of time

Mệnh đề thời gian dùng when,while,before,after,as soon as,until. Khi nói tương lai,dùng hiện tại đơn trong mệnh đề thời gian,không dùng will. Nếu mệnh đề phụ đứng đầu,thường có dấu phẩy.

We will sort the waste after we finish the picnic.

Adverbs of frequency;present simple for future schedules

Always,usually,often,sometimes,rarely,never thường đứng trước động từ thường,sau be. Hiện tại đơn diễn tả lịch trình cố định tương lai:The market opens at six tomorrow. Phân biệt lịch trình với quyết định will.

The shop usually closes at nine. Our bus leaves at seven tomorrow.

Past continuous

Was/were+V-ing diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm quá khứ. When+quá khứ đơn thường nêu sự kiện xen vào;while có thể nối hai hành động đang diễn ra. Không dùng was với chủ ngữ you/we/they.

We were preparing dinner when the warning arrived.

Ghi nhớ

Recall the meaning before choosing a form;explain the grammar instead of memorising a blank.

Bài tập

Đã đúng 0/9 câu

  1. Câu 1Mức 2Điền vào chỗ trống

    Review context: We will leave after the rain (stop).

  2. Câu 2Mức 2Điền vào chỗ trống

    Review context: Before Mai (go) home,she will turn off the lights.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Connect the words for Environmental protection.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Review context: The store (open) at eight tomorrow.(fixed schedule)

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Review context: Our bus (leave) at six on Sunday.(timetable)

  6. Câu 6Mức 1Ghép nối

    Connect the words for Shopping.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Review context: At eight last night,I (read) a weather report.

  8. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    Review context: They (wait) indoors when the storm began.

  9. Câu 9Mức 1Ghép nối

    Connect the words for Natural disasters.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  10. Câu 10Mức 3Tự luận

    Create two connected sentences about environmental protection using the reviewed structure. Use this reviewed structure: Complex sentences with adverb clauses of time.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Create two connected sentences about shopping using the reviewed structure. Use this reviewed structure: Adverbs of frequency;present simple for future schedules.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Create two connected sentences about natural disasters using the reviewed structure. Use this reviewed structure: Past continuous.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay