Toán 5
ToánLớp 5Chủ đề 4. Các phép tính với số thập phân

Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ...

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng kiến thức: nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; ....
  • Trình bày phép tính, đơn vị và kiểm tra kết quả phù hợp.

Bài giảng

Hiểu bản chất

Nhân số thập phân với 10, 100, 1 000,… chuyển dấu phẩy sang phải lần lượt 1, 2, 3,… chữ số. Chia thì chuyển sang trái. Thiếu chữ số, thêm 0 ở phía thích hợp.

Phương pháp và kiểm tra

Nhân với 0,1; 0,01; 0,001 tương đương chia cho 10; 100; 1 000. Chia cho 0,1; 0,01; 0,001 tương đương nhân với 10; 100; 1 000. Dùng ước lượng để tránh chuyển ngược chiều.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    100 chai mỗi chai 0,35 lít chứa bao nhiêu lít?

    Xem lời giải

    0,35 × 100 = 35 lít.

  2. Ví dụ 2

    Tìm x biết x × 0,001 = 2,7.

    Xem lời giải

    x = 2,7 : 0,001 = 2 700.

Ghi nhớ

Nhân với 0,1; 0,01; 0,001 tương đương chia cho 10; 100; 1 000. Chia cho 0,1; 0,01; 0,001 tương đương nhân với 10; 100; 1 000. Dùng ước lượng để tránh chuyển ngược chiều.

Dễ nhầm

  • Nhân với 0,1 làm nhỏ đi, không làm lớn lên.

Bài tập

Đã đúng 0/8 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 3,45 × 10.

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 0,086 × 100.

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Tính 72,5 : 100. Đáp số: .

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 4,2 × 0,1.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tính 6,3 : 0,01.

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Tính 0,9 : 1 000. Một bạn trả lời: 0,0009. Bạn đó đúng hay sai?

  7. Câu 7Mức 3Trả lời ngắn

    100 chai mỗi chai 0,35 lít chứa bao nhiêu lít?

  8. Câu 8Mức 3Trả lời ngắn

    Tìm x biết x × 0,001 = 2,7.