Toán 5
ToánLớp 5Chủ đề 2. Số thập phân

Bài 10. Khái niệm số thập phân

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng kiến thức: khái niệm số thập phân.
  • Trình bày phép tính, đơn vị và kiểm tra kết quả phù hợp.

Bài giảng

Hiểu bản chất

Số thập phân gồm phần nguyên và phần thập phân ngăn bởi dấu phẩy. Trong 12,375: 1 chục, 2 đơn vị, 3 phần mười, 7 phần trăm, 5 phần nghìn. Ta đọc phần nguyên, đọc “phẩy”, rồi đọc phần thập phân.

Sơ đồ giải thích kiến thức

Phương pháp và kiểm tra

Mỗi hàng bên trái gấp 10 lần hàng bên phải liền kề. Có thể thêm chữ số 0 bên phải phần thập phân mà giá trị không đổi: 2,5 = 2,50. Đổi phân số thập phân sang số thập phân theo số chữ số 0 ở mẫu; viết đủ các chữ số giữ chỗ.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Trong 0,625 có bao nhiêu phần nghìn?

    Xem lời giải

    0,625 = 625/1 000.

  2. Ví dụ 2

    Viết 4 và 3/100 thành số thập phân.

    Xem lời giải

    3/100 = 0,03; vì vậy 4 và 3/100 = 4,03.

Ghi nhớ

Mỗi hàng bên trái gấp 10 lần hàng bên phải liền kề. Có thể thêm chữ số 0 bên phải phần thập phân mà giá trị không đổi: 2,5 = 2,50. Đổi phân số thập phân sang số thập phân theo số chữ số 0 ở mẫu; viết đủ các chữ số giữ chỗ.

Dễ nhầm

  • Không bỏ số 0 ngay sau dấu phẩy: 0,05 khác 0,5.

Bài tập

Đã đúng 0/8 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    Viết 37/100 dưới dạng số thập phân.

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Viết 9/1 000 dưới dạng số thập phân.

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Giá trị của chữ số 4 trong 18,245 là bao nhiêu? Đáp số: .

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Viết số gồm 6 đơn vị và 8 phần mười.

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Số 7,050 bằng 7 cộng bao nhiêu?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Đổi 125/100 thành số thập phân. Một bạn trả lời: 1,25. Bạn đó đúng hay sai?

  7. Câu 7Mức 3Trả lời ngắn

    Trong 0,625 có bao nhiêu phần nghìn?

  8. Câu 8Mức 3Trả lời ngắn

    Viết 4 và 3/100 thành số thập phân.