Tiếng Anh 5
Tiếng AnhLớp 5Phần 10. Unit 8: In our classroom

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và dùng mẫu câu: Whose school bag is this?
  • Phát triển nghe, nói, đọc và viết theo chủ đề In our classroom.

Bài giảng

Mở rộng giao tiếp

Chủ đề: In our classroom

A: Whose school bag is this?

B: It is Mai's.

Where are + danh từ số nhiều? đáp They are ...; số ít dùng Where is ...? It is ... . Whose hỏi chủ sở hữu; tên người + 's chỉ sở hữu. Phân biệt whose với who.

Luyện từ và phát âm

crayons và scissors thường dùng số nhiều. Whose phát âm /huːz/, không đọc như how.

Đọc mỗi cụm từ, che nghĩa rồi tự nói lại. Với cụm động từ, học cả cụm thay vì tách từng từ: crayons, glue stick, scissors, school bag, on, under, beside, between. Nói chậm lần đầu, rồi nối các từ theo nhóm nghĩa. Không thêm âm /ə/ sau phụ âm cuối.

Đổi vai và tạo câu mới

Hỏi bạn: Where are the crayons? rồi Whose school bag is this?. Lắng nghe trọn câu, ghi một từ khóa, đổi vai. Thay tên/nơi chốn/hoạt động bằng thông tin đúng của mình. Nếu không nghe rõ, nói Could you say that again, please? Không đọc câu trả lời mẫu khi đang đóng vai người hỏi.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Whose school bag is this?

    Xem lời giải

    It is Mai's.
    Where are + danh từ số nhiều? đáp They are ...; số ít dùng Where is ...? It is ... . Whose hỏi chủ sở hữu; tên người + 's chỉ sở hữu. Phân biệt whose với who.

Từ vựng

  • crayons

    bút sáp màu

  • glue stick

    hồ khô

  • scissors

    kéo

  • school bag

    cặp sách

  • on

    ở trên

  • under

    ở dưới

  • beside

    bên cạnh

  • between

    ở giữa hai

Ghi nhớ

Where are + danh từ số nhiều? đáp They are ...; số ít dùng Where is ...? It is ... . Whose hỏi chủ sở hữu; tên người + 's chỉ sở hữu. Phân biệt whose với who.

Dễ nhầm

  • Không bỏ trợ động từ trong câu hỏi; không sao chép thông tin mẫu khi đề yêu cầu thông tin cá nhân.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “ở trên”.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “ở dưới”.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm với nghĩa đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu em nghe.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Dùng đúng một mục trong bảng Từ vựng của bài có nghĩa “ở giữa hai”: .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các lượt lời thành hội thoại tự nhiên.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Thank you for telling me.
    2. 2Whose school bag is this?
    3. 3It is Mai's.
    4. 4Hello! Can we talk?
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em muốn hỏi chiếc cặp này thuộc về ai. Chọn câu hỏi đúng mục đích.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Đóng vai hai bạn, dùng hai câu hỏi của bài để tạo hội thoại ít nhất 4 lượt lời. Ghi hội thoại rồi nói với bạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay