Tiếng Anh 5
Tiếng AnhLớp 5Phần 5. Unit 4: Our free-time activities

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và dùng mẫu câu: What do you do at the weekend?
  • Phát triển nghe, nói, đọc và viết theo chủ đề Our free-time activities.

Bài giảng

Mở rộng giao tiếp

Chủ đề: Our free-time activities

A: What do you do at the weekend?

B: I often ride my bike.

like + V-ing nêu sở thích. Khi hỏi hoạt động cuối tuần dùng What do you do ...? và động từ nguyên mẫu trong câu trả lời với I. often, usually đứng trước động từ thường.

Luyện từ và phát âm

gardening nhấn GAR; Internet nhấn IN. Tách cụm in my free time, không ngắt giữa free và time.

Đọc mỗi cụm từ, che nghĩa rồi tự nói lại. Với cụm động từ, học cả cụm thay vì tách từng từ: reading, gardening, walking, surfing the Internet, playing chess, riding a bike, weekend, free time. Nói chậm lần đầu, rồi nối các từ theo nhóm nghĩa. Không thêm âm /ə/ sau phụ âm cuối.

Đổi vai và tạo câu mới

Hỏi bạn: What do you like doing in your free time? rồi What do you do at the weekend?. Lắng nghe trọn câu, ghi một từ khóa, đổi vai. Thay tên/nơi chốn/hoạt động bằng thông tin đúng của mình. Nếu không nghe rõ, nói Could you say that again, please? Không đọc câu trả lời mẫu khi đang đóng vai người hỏi.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    What do you do at the weekend?

    Xem lời giải

    I often ride my bike.
    like + V-ing nêu sở thích. Khi hỏi hoạt động cuối tuần dùng What do you do ...? và động từ nguyên mẫu trong câu trả lời với I. often, usually đứng trước động từ thường.

Từ vựng

  • reading

    đọc sách

  • gardening

    làm vườn

  • walking

    đi bộ

  • surfing the Internet

    lướt Internet

  • playing chess

    chơi cờ

  • riding a bike

    đạp xe

  • weekend

    cuối tuần

  • free time

    thời gian rảnh

Ghi nhớ

like + V-ing nêu sở thích. Khi hỏi hoạt động cuối tuần dùng What do you do ...? và động từ nguyên mẫu trong câu trả lời với I. often, usually đứng trước động từ thường.

Dễ nhầm

  • Không bỏ trợ động từ trong câu hỏi; không sao chép thông tin mẫu khi đề yêu cầu thông tin cá nhân.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “chơi cờ”.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “đạp xe”.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm với nghĩa đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu em nghe.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Dùng đúng một mục trong bảng Từ vựng của bài có nghĩa “thời gian rảnh”: .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các lượt lời thành hội thoại tự nhiên.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1I often ride my bike.
    2. 2Thank you for telling me.
    3. 3Hello! Can we talk?
    4. 4What do you do at the weekend?
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em muốn hỏi bạn thường làm gì vào cuối tuần. Chọn câu hỏi đúng mục đích.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Đóng vai hai bạn, dùng hai câu hỏi của bài để tạo hội thoại ít nhất 4 lượt lời. Ghi hội thoại rồi nói với bạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay