Tiếng Anh 5
Tiếng AnhLớp 5Phần 4. Unit 3: My foreign friends

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và dùng mẫu câu: What is she like?
  • Phát triển nghe, nói, đọc và viết theo chủ đề My foreign friends.

Bài giảng

Mở rộng giao tiếp

Chủ đề: My foreign friends

A: What is she like?

B: She is friendly and helpful.

What nationality is he/she? hỏi quốc tịch, không phải tên nước. What is he/she like? hỏi tính cách; dùng tính từ sau is. She is Japanese khác She is from Japan.

Luyện từ và phát âm

Japanese nhấn âm cuối -NESE; friendly và helpful nhấn âm đầu.

Đọc mỗi cụm từ, che nghĩa rồi tự nói lại. Với cụm động từ, học cả cụm thay vì tách từng từ: Vietnamese, Australian, American, Malaysian, Japanese, friendly, helpful, clever. Nói chậm lần đầu, rồi nối các từ theo nhóm nghĩa. Không thêm âm /ə/ sau phụ âm cuối.

Đổi vai và tạo câu mới

Hỏi bạn: What nationality is she? rồi What is she like?. Lắng nghe trọn câu, ghi một từ khóa, đổi vai. Thay tên/nơi chốn/hoạt động bằng thông tin đúng của mình. Nếu không nghe rõ, nói Could you say that again, please? Không đọc câu trả lời mẫu khi đang đóng vai người hỏi.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    What is she like?

    Xem lời giải

    She is friendly and helpful.
    What nationality is he/she? hỏi quốc tịch, không phải tên nước. What is he/she like? hỏi tính cách; dùng tính từ sau is. She is Japanese khác She is from Japan.

Từ vựng

  • Vietnamese

    người Việt Nam

  • Australian

    người Úc

  • American

    người Mỹ

  • Malaysian

    người Ma-lai-xi-a

  • Japanese

    người Nhật

  • friendly

    thân thiện

  • helpful

    hay giúp đỡ

  • clever

    thông minh

Ghi nhớ

What nationality is he/she? hỏi quốc tịch, không phải tên nước. What is he/she like? hỏi tính cách; dùng tính từ sau is. She is Japanese khác She is from Japan.

Dễ nhầm

  • Không bỏ trợ động từ trong câu hỏi; không sao chép thông tin mẫu khi đề yêu cầu thông tin cá nhân.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “người Nhật”.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “thân thiện”.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm với nghĩa đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu em nghe.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Dùng đúng một mục trong bảng Từ vựng của bài có nghĩa “thông minh”: .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các lượt lời thành hội thoại tự nhiên.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Thank you for telling me.
    2. 2What is she like?
    3. 3She is friendly and helpful.
    4. 4Hello! Can we talk?
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em muốn hỏi tính cách của một bạn nữ. Chọn câu hỏi đúng mục đích.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Đóng vai hai bạn, dùng hai câu hỏi của bài để tạo hội thoại ít nhất 4 lượt lời. Ghi hội thoại rồi nói với bạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay