Tiếng Anh 5
Tiếng AnhLớp 5Phần 24. Unit 20: Our summer holiday

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và dùng mẫu câu: What are you going to do there?
  • Phát triển nghe, nói, đọc và viết theo chủ đề Our summer holiday.

Bài giảng

Mở rộng giao tiếp

Chủ đề: Our summer holiday

A: What are you going to do there?

B: I am going to swim.

am/is/are going to + động từ nguyên mẫu nói kế hoạch. Câu hỏi đặt am/is/are trước chủ ngữ: What are you going to do? Chọn am với I, is với he/she, are với you/we/they.

Luyện từ và phát âm

holiday nhấn HOL; going to trong lời nói nối tự nhiên nhưng khi viết vẫn đủ going to. Câu hỏi có từ hỏi xuống giọng.

Đọc mỗi cụm từ, che nghĩa rồi tự nói lại. Với cụm động từ, học cả cụm thay vì tách từng từ: going to, visit, join, music club, swim, beach, holiday, plan. Nói chậm lần đầu, rồi nối các từ theo nhóm nghĩa. Không thêm âm /ə/ sau phụ âm cuối.

Đổi vai và tạo câu mới

Hỏi bạn: Where are you going to visit this summer? rồi What are you going to do there?. Lắng nghe trọn câu, ghi một từ khóa, đổi vai. Thay tên/nơi chốn/hoạt động bằng thông tin đúng của mình. Nếu không nghe rõ, nói Could you say that again, please? Không đọc câu trả lời mẫu khi đang đóng vai người hỏi.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    What are you going to do there?

    Xem lời giải

    I am going to swim.
    am/is/are going to + động từ nguyên mẫu nói kế hoạch. Câu hỏi đặt am/is/are trước chủ ngữ: What are you going to do? Chọn am với I, is với he/she, are với you/we/they.

Từ vựng

  • going to

    dự định sẽ

  • visit

    thăm

  • join

    tham gia

  • music club

    câu lạc bộ âm nhạc

  • swim

    bơi

  • beach

    bãi biển

  • holiday

    kì nghỉ

  • plan

    kế hoạch

Ghi nhớ

am/is/are going to + động từ nguyên mẫu nói kế hoạch. Câu hỏi đặt am/is/are trước chủ ngữ: What are you going to do? Chọn am với I, is với he/she, are với you/we/they.

Dễ nhầm

  • Không bỏ trợ động từ trong câu hỏi; không sao chép thông tin mẫu khi đề yêu cầu thông tin cá nhân.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “bơi”.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “bãi biển”.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm với nghĩa đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu em nghe.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Dùng đúng một mục trong bảng Từ vựng của bài có nghĩa “kế hoạch”: .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các lượt lời thành hội thoại tự nhiên.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1What are you going to do there?
    2. 2Thank you for telling me.
    3. 3Hello! Can we talk?
    4. 4I am going to swim.
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em muốn hỏi bạn dự định làm gì ở đó. Chọn câu hỏi đúng mục đích.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Đóng vai hai bạn, dùng hai câu hỏi của bài để tạo hội thoại ít nhất 4 lượt lời. Ghi hội thoại rồi nói với bạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay