Tiếng Anh 5
Tiếng AnhLớp 5Phần 3. Unit 2: Our homes

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và dùng mẫu câu: What is your address?
  • Phát triển nghe, nói, đọc và viết theo chủ đề Our homes.

Bài giảng

Mở rộng giao tiếp

Chủ đề: Our homes

A: What is your address?

B: It is 18 Green Street.

Do you live in this/that ...? trả lời Yes, I do hoặc No, I do not. What is your address? dùng để hỏi địa chỉ; nói số nhà trước tên phố. Chỉ thực hành địa chỉ tưởng tượng, không chia sẻ địa chỉ riêng lên mạng.

Luyện từ và phát âm

building nhấn BUILD; address khi là danh từ có thể nhấn đầu trong giọng Anh-Mỹ. Câu Yes/No thường lên giọng.

Đọc mỗi cụm từ, che nghĩa rồi tự nói lại. Với cụm động từ, học cả cụm thay vì tách từng từ: house, flat, building, tower, street, lane, road, address. Nói chậm lần đầu, rồi nối các từ theo nhóm nghĩa. Không thêm âm /ə/ sau phụ âm cuối.

Đổi vai và tạo câu mới

Hỏi bạn: Do you live in this building? rồi What is your address?. Lắng nghe trọn câu, ghi một từ khóa, đổi vai. Thay tên/nơi chốn/hoạt động bằng thông tin đúng của mình. Nếu không nghe rõ, nói Could you say that again, please? Không đọc câu trả lời mẫu khi đang đóng vai người hỏi.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    What is your address?

    Xem lời giải

    It is 18 Green Street.
    Do you live in this/that ...? trả lời Yes, I do hoặc No, I do not. What is your address? dùng để hỏi địa chỉ; nói số nhà trước tên phố. Chỉ thực hành địa chỉ tưởng tượng, không chia sẻ địa chỉ riêng lên mạng.

Từ vựng

  • house

    ngôi nhà

  • flat

    căn hộ

  • building

    tòa nhà

  • tower

    tòa tháp

  • street

    phố

  • lane

    ngõ

  • road

    đường

  • address

    địa chỉ

Ghi nhớ

Do you live in this/that ...? trả lời Yes, I do hoặc No, I do not. What is your address? dùng để hỏi địa chỉ; nói số nhà trước tên phố. Chỉ thực hành địa chỉ tưởng tượng, không chia sẻ địa chỉ riêng lên mạng.

Dễ nhầm

  • Không bỏ trợ động từ trong câu hỏi; không sao chép thông tin mẫu khi đề yêu cầu thông tin cá nhân.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “phố”.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “ngõ”.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm với nghĩa đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu em nghe.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Dùng đúng một mục trong bảng Từ vựng của bài có nghĩa “địa chỉ”: .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các lượt lời thành hội thoại tự nhiên.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Thank you for telling me.
    2. 2Hello! Can we talk?
    3. 3What is your address?
    4. 4It is 18 Green Street.
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em muốn hỏi địa chỉ của bạn. Chọn câu hỏi đúng mục đích.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Đóng vai hai bạn, dùng hai câu hỏi của bài để tạo hội thoại ít nhất 4 lượt lời. Ghi hội thoại rồi nói với bạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay