Tiếng Anh 5
Tiếng AnhLớp 5Phần 23. Unit 19: Places of interest

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và dùng mẫu câu: What does she think of the old town?
  • Phát triển nghe, nói, đọc và viết theo chủ đề Places of interest.

Bài giảng

Mở rộng giao tiếp

Chủ đề: Places of interest

A: What does she think of the old town?

B: She thinks it is peaceful.

What do/does ... think of ...? hỏi nhận xét. I think it is ... hoặc She thinks it is ... nêu đánh giá. Đưa thêm một chi tiết giải thích giúp ý kiến thuyết phục, không chỉ dùng good cho mọi nơi.

Luyện từ và phát âm

beautiful nhấn BEAU, peaceful nhấn PEACE; exciting nhấn CIT. Nhấn tính từ thể hiện đánh giá.

Đọc mỗi cụm từ, che nghĩa rồi tự nói lại. Với cụm động từ, học cả cụm thay vì tách từng từ: beautiful, peaceful, exciting, busy, old, modern, pagoda, bridge. Nói chậm lần đầu, rồi nối các từ theo nhóm nghĩa. Không thêm âm /ə/ sau phụ âm cuối.

Đổi vai và tạo câu mới

Hỏi bạn: What do you think of Hoi An? rồi What does she think of the old town?. Lắng nghe trọn câu, ghi một từ khóa, đổi vai. Thay tên/nơi chốn/hoạt động bằng thông tin đúng của mình. Nếu không nghe rõ, nói Could you say that again, please? Không đọc câu trả lời mẫu khi đang đóng vai người hỏi.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    What does she think of the old town?

    Xem lời giải

    She thinks it is peaceful.
    What do/does ... think of ...? hỏi nhận xét. I think it is ... hoặc She thinks it is ... nêu đánh giá. Đưa thêm một chi tiết giải thích giúp ý kiến thuyết phục, không chỉ dùng good cho mọi nơi.

Từ vựng

  • beautiful

    đẹp

  • peaceful

    yên bình

  • exciting

    hào hứng

  • busy

    nhộn nhịp

  • old

    cổ

  • modern

    hiện đại

  • pagoda

    chùa

  • bridge

    cầu

Ghi nhớ

What do/does ... think of ...? hỏi nhận xét. I think it is ... hoặc She thinks it is ... nêu đánh giá. Đưa thêm một chi tiết giải thích giúp ý kiến thuyết phục, không chỉ dùng good cho mọi nơi.

Dễ nhầm

  • Không bỏ trợ động từ trong câu hỏi; không sao chép thông tin mẫu khi đề yêu cầu thông tin cá nhân.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “cổ”.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “hiện đại”.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm với nghĩa đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu em nghe.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Dùng đúng một mục trong bảng Từ vựng của bài có nghĩa “cầu”: .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các lượt lời thành hội thoại tự nhiên.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Thank you for telling me.
    2. 2She thinks it is peaceful.
    3. 3What does she think of the old town?
    4. 4Hello! Can we talk?
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em muốn hỏi nhận xét của một bạn nữ về phố cổ. Chọn câu hỏi đúng mục đích.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Đóng vai hai bạn, dùng hai câu hỏi của bài để tạo hội thoại ít nhất 4 lượt lời. Ghi hội thoại rồi nói với bạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay