Tiếng Anh 5
Tiếng AnhLớp 5Phần 22. Unit 18: Means of transport

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và dùng mẫu câu: How can I get there?
  • Phát triển nghe, nói, đọc và viết theo chủ đề Means of transport.

Bài giảng

Mở rộng giao tiếp

Chủ đề: Means of transport

A: How can I get there?

B: You can get there by train.

want to visit + nơi muốn đến. How can I get there? hỏi phương tiện; by bus/train/plane, nhưng on foot. Sau can dùng động từ nguyên mẫu. Không dùng by a bus trong mẫu nói phương tiện chung.

Luyện từ và phát âm

transport nhấn TRANS khi là danh từ; taxi nhấn TAX. Nhấn phương tiện trong câu trả lời.

Đọc mỗi cụm từ, che nghĩa rồi tự nói lại. Với cụm động từ, học cả cụm thay vì tách từng từ: bus, train, plane, boat, coach, taxi, on foot, by bike. Nói chậm lần đầu, rồi nối các từ theo nhóm nghĩa. Không thêm âm /ə/ sau phụ âm cuối.

Đổi vai và tạo câu mới

Hỏi bạn: Where do you want to visit? rồi How can I get there?. Lắng nghe trọn câu, ghi một từ khóa, đổi vai. Thay tên/nơi chốn/hoạt động bằng thông tin đúng của mình. Nếu không nghe rõ, nói Could you say that again, please? Không đọc câu trả lời mẫu khi đang đóng vai người hỏi.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    How can I get there?

    Xem lời giải

    You can get there by train.
    want to visit + nơi muốn đến. How can I get there? hỏi phương tiện; by bus/train/plane, nhưng on foot. Sau can dùng động từ nguyên mẫu. Không dùng by a bus trong mẫu nói phương tiện chung.

Từ vựng

  • bus

    xe buýt

  • train

    tàu hỏa

  • plane

    máy bay

  • boat

    thuyền

  • coach

    xe khách

  • taxi

    tắc-xi

  • on foot

    đi bộ

  • by bike

    bằng xe đạp

Ghi nhớ

want to visit + nơi muốn đến. How can I get there? hỏi phương tiện; by bus/train/plane, nhưng on foot. Sau can dùng động từ nguyên mẫu. Không dùng by a bus trong mẫu nói phương tiện chung.

Dễ nhầm

  • Không bỏ trợ động từ trong câu hỏi; không sao chép thông tin mẫu khi đề yêu cầu thông tin cá nhân.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “xe khách”.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “tắc-xi”.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm với nghĩa đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu em nghe.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Dùng đúng một mục trong bảng Từ vựng của bài có nghĩa “bằng xe đạp”: .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các lượt lời thành hội thoại tự nhiên.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1You can get there by train.
    2. 2Hello! Can we talk?
    3. 3How can I get there?
    4. 4Thank you for telling me.
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em muốn hỏi mình có thể tới đó bằng cách nào. Chọn câu hỏi đúng mục đích.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Đóng vai hai bạn, dùng hai câu hỏi của bài để tạo hội thoại ít nhất 4 lượt lời. Ghi hội thoại rồi nói với bạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay