Tiếng Anh 5
Tiếng AnhLớp 5Phần 20. Unit 16: Seasons and the weather

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và dùng mẫu câu: What do you usually wear in winter?
  • Phát triển nghe, nói, đọc và viết theo chủ đề Seasons and the weather.

Bài giảng

Mở rộng giao tiếp

Chủ đề: Seasons and the weather

A: What do you usually wear in winter?

B: I wear a coat.

How is the weather in + nơi + in + mùa? đáp It is + tính từ thời tiết. What do you usually wear ...? hỏi trang phục thường mặc. Dùng in với mùa; danh từ shorts thường ở số nhiều.

Luyện từ và phát âm

autumn có n câm cuối từ; winter nhấn WIN. Câu hỏi bắt đầu How/What thường xuống giọng.

Đọc mỗi cụm từ, che nghĩa rồi tự nói lại. Với cụm động từ, học cả cụm thay vì tách từng từ: spring, summer, autumn, winter, warm, cool, coat, shorts. Nói chậm lần đầu, rồi nối các từ theo nhóm nghĩa. Không thêm âm /ə/ sau phụ âm cuối.

Đổi vai và tạo câu mới

Hỏi bạn: How is the weather in Ha Noi in winter? rồi What do you usually wear in winter?. Lắng nghe trọn câu, ghi một từ khóa, đổi vai. Thay tên/nơi chốn/hoạt động bằng thông tin đúng của mình. Nếu không nghe rõ, nói Could you say that again, please? Không đọc câu trả lời mẫu khi đang đóng vai người hỏi.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    What do you usually wear in winter?

    Xem lời giải

    I wear a coat.
    How is the weather in + nơi + in + mùa? đáp It is + tính từ thời tiết. What do you usually wear ...? hỏi trang phục thường mặc. Dùng in với mùa; danh từ shorts thường ở số nhiều.

Từ vựng

  • spring

    mùa xuân

  • summer

    mùa hè

  • autumn

    mùa thu

  • winter

    mùa đông

  • warm

    ấm

  • cool

    mát

  • coat

    áo khoác

  • shorts

    quần đùi

Ghi nhớ

How is the weather in + nơi + in + mùa? đáp It is + tính từ thời tiết. What do you usually wear ...? hỏi trang phục thường mặc. Dùng in với mùa; danh từ shorts thường ở số nhiều.

Dễ nhầm

  • Không bỏ trợ động từ trong câu hỏi; không sao chép thông tin mẫu khi đề yêu cầu thông tin cá nhân.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “ấm”.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “mát”.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm với nghĩa đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu em nghe.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Dùng đúng một mục trong bảng Từ vựng của bài có nghĩa “quần đùi”: .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các lượt lời thành hội thoại tự nhiên.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Hello! Can we talk?
    2. 2Thank you for telling me.
    3. 3I wear a coat.
    4. 4What do you usually wear in winter?
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em muốn hỏi bạn thường mặc gì vào mùa đông. Chọn câu hỏi đúng mục đích.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Đóng vai hai bạn, dùng hai câu hỏi của bài để tạo hội thoại ít nhất 4 lượt lời. Ghi hội thoại rồi nói với bạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay