Tiếng Anh 5
Tiếng AnhLớp 5Phần 14. Unit 11: Family time

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và dùng mẫu câu: What did your family do at the beach?
  • Phát triển nghe, nói, đọc và viết theo chủ đề Family time.

Bài giảng

Mở rộng giao tiếp

Chủ đề: Family time

A: What did your family do at the beach?

B: We had seafood.

Dùng did với mọi chủ ngữ trong câu hỏi quá khứ. Sau did dùng take/have/buy; câu khẳng định dùng took/had/bought. Thêm cụm thời gian để người nghe hiểu việc đã xảy ra.

Luyện từ và phát âm

delicious nhấn LI; seafood nhấn SEA. Đọc rõ took /tʊk/, không đọc như two.

Đọc mỗi cụm từ, che nghĩa rồi tự nói lại. Với cụm động từ, học cả cụm thay vì tách từng từ: boat trip, bay, beach, delicious, seafood, took, had, bought. Nói chậm lần đầu, rồi nối các từ theo nhóm nghĩa. Không thêm âm /ə/ sau phụ âm cuối.

Đổi vai và tạo câu mới

Hỏi bạn: Did your family take a boat trip? rồi What did your family do at the beach?. Lắng nghe trọn câu, ghi một từ khóa, đổi vai. Thay tên/nơi chốn/hoạt động bằng thông tin đúng của mình. Nếu không nghe rõ, nói Could you say that again, please? Không đọc câu trả lời mẫu khi đang đóng vai người hỏi.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    What did your family do at the beach?

    Xem lời giải

    We had seafood.
    Dùng did với mọi chủ ngữ trong câu hỏi quá khứ. Sau did dùng take/have/buy; câu khẳng định dùng took/had/bought. Thêm cụm thời gian để người nghe hiểu việc đã xảy ra.

Từ vựng

  • boat trip

    chuyến đi thuyền

  • bay

    vịnh

  • beach

    bãi biển

  • delicious

    ngon

  • seafood

    hải sản

  • took

    đã đi/lấy

  • had

    đã có/ăn

  • bought

    đã mua

Ghi nhớ

Dùng did với mọi chủ ngữ trong câu hỏi quá khứ. Sau did dùng take/have/buy; câu khẳng định dùng took/had/bought. Thêm cụm thời gian để người nghe hiểu việc đã xảy ra.

Dễ nhầm

  • Không bỏ trợ động từ trong câu hỏi; không sao chép thông tin mẫu khi đề yêu cầu thông tin cá nhân.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “hải sản”.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “đã đi/lấy”.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm với nghĩa đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu em nghe.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Dùng đúng một mục trong bảng Từ vựng của bài có nghĩa “đã mua”: .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các lượt lời thành hội thoại tự nhiên.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1We had seafood.
    2. 2Hello! Can we talk?
    3. 3Thank you for telling me.
    4. 4What did your family do at the beach?
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em muốn hỏi gia đình bạn đã làm gì ở bãi biển. Chọn câu hỏi đúng mục đích.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Đóng vai hai bạn, dùng hai câu hỏi của bài để tạo hội thoại ít nhất 4 lượt lời. Ghi hội thoại rồi nói với bạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay