Tiếng Anh 5
Tiếng AnhLớp 5Phần 12. Unit 10: Our school trip

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và dùng mẫu câu: What did you do there?
  • Phát triển nghe, nói, đọc và viết theo chủ đề Our school trip.

Bài giảng

Mở rộng giao tiếp

Chủ đề: Our school trip

A: What did you do there?

B: We watched a film.

Did + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu? trả lời Yes, ... did hoặc No, ... did not. Câu kể dùng động từ quá khứ: visited, watched, bought. Was/Were hỏi trạng thái hay nơi chốn, không thay cho did với mọi động từ.

Luyện từ và phát âm

museum nhấn SEE; visited có đuôi /ɪd/, watched có đuôi /t/. Nhấn thời gian yesterday trong lời kể.

Đọc mỗi cụm từ, che nghĩa rồi tự nói lại. Với cụm động từ, học cả cụm thay vì tách từng từ: museum, ancient town, stadium, visited, watched, bought, souvenirs, trip. Nói chậm lần đầu, rồi nối các từ theo nhóm nghĩa. Không thêm âm /ə/ sau phụ âm cuối.

Đổi vai và tạo câu mới

Hỏi bạn: Did you go to the museum? rồi What did you do there?. Lắng nghe trọn câu, ghi một từ khóa, đổi vai. Thay tên/nơi chốn/hoạt động bằng thông tin đúng của mình. Nếu không nghe rõ, nói Could you say that again, please? Không đọc câu trả lời mẫu khi đang đóng vai người hỏi.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    What did you do there?

    Xem lời giải

    We watched a film.
    Did + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu? trả lời Yes, ... did hoặc No, ... did not. Câu kể dùng động từ quá khứ: visited, watched, bought. Was/Were hỏi trạng thái hay nơi chốn, không thay cho did với mọi động từ.

Từ vựng

  • museum

    bảo tàng

  • ancient town

    phố cổ

  • stadium

    sân vận động

  • visited

    đã thăm

  • watched

    đã xem

  • bought

    đã mua

  • souvenirs

    quà lưu niệm

  • trip

    chuyến đi

Ghi nhớ

Did + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu? trả lời Yes, ... did hoặc No, ... did not. Câu kể dùng động từ quá khứ: visited, watched, bought. Was/Were hỏi trạng thái hay nơi chốn, không thay cho did với mọi động từ.

Dễ nhầm

  • Không bỏ trợ động từ trong câu hỏi; không sao chép thông tin mẫu khi đề yêu cầu thông tin cá nhân.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “đã xem”.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “đã mua”.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm với nghĩa đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu em nghe.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Dùng đúng một mục trong bảng Từ vựng của bài có nghĩa “chuyến đi”: .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các lượt lời thành hội thoại tự nhiên.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1What did you do there?
    2. 2Hello! Can we talk?
    3. 3Thank you for telling me.
    4. 4We watched a film.
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em muốn hỏi bạn đã làm gì ở đó. Chọn câu hỏi đúng mục đích.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Đóng vai hai bạn, dùng hai câu hỏi của bài để tạo hội thoại ít nhất 4 lượt lời. Ghi hội thoại rồi nói với bạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay