Tiếng Anh 5
Tiếng AnhLớp 5Phần 2. Unit 1: All about me!

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và dùng mẫu câu: What is your favourite subject?
  • Phát triển nghe, nói, đọc và viết theo chủ đề All about me!.

Bài giảng

Mở rộng giao tiếp

Chủ đề: All about me!

A: What is your favourite subject?

B: It is English.

Giới thiệu tên, lớp, nơi sống bằng I am/I live. Hỏi sở thích: What is your favourite + danh từ số ít? Đáp It is + tên. Câu hỏi có yourself dùng khi muốn người đối thoại tự giới thiệu.

Luyện từ và phát âm

Nhấn từ mang thông tin tên, lớp, nơi sống; đọc nhẹ is, in. favourite có trọng âm đầu: FAV-our-ite.

Đọc mỗi cụm từ, che nghĩa rồi tự nói lại. Với cụm động từ, học cả cụm thay vì tách từng từ: class, address, favourite, subject, dolphin, yellow, countryside, yourself. Nói chậm lần đầu, rồi nối các từ theo nhóm nghĩa. Không thêm âm /ə/ sau phụ âm cuối.

Đổi vai và tạo câu mới

Hỏi bạn: Can you tell me about yourself? rồi What is your favourite subject?. Lắng nghe trọn câu, ghi một từ khóa, đổi vai. Thay tên/nơi chốn/hoạt động bằng thông tin đúng của mình. Nếu không nghe rõ, nói Could you say that again, please? Không đọc câu trả lời mẫu khi đang đóng vai người hỏi.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    What is your favourite subject?

    Xem lời giải

    It is English.
    Giới thiệu tên, lớp, nơi sống bằng I am/I live. Hỏi sở thích: What is your favourite + danh từ số ít? Đáp It is + tên. Câu hỏi có yourself dùng khi muốn người đối thoại tự giới thiệu.

Từ vựng

  • class

    lớp học

  • address

    địa chỉ

  • favourite

    yêu thích nhất

  • subject

    môn học

  • dolphin

    cá heo

  • yellow

    màu vàng

  • countryside

    nông thôn

  • yourself

    bản thân bạn

Ghi nhớ

Giới thiệu tên, lớp, nơi sống bằng I am/I live. Hỏi sở thích: What is your favourite + danh từ số ít? Đáp It is + tên. Câu hỏi có yourself dùng khi muốn người đối thoại tự giới thiệu.

Dễ nhầm

  • Không bỏ trợ động từ trong câu hỏi; không sao chép thông tin mẫu khi đề yêu cầu thông tin cá nhân.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “cá heo”.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ/cụm tiếng Anh có nghĩa “màu vàng”.

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm với nghĩa đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu em nghe.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Dùng đúng một mục trong bảng Từ vựng của bài có nghĩa “bản thân bạn”: .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các lượt lời thành hội thoại tự nhiên.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1It is English.
    2. 2Thank you for telling me.
    3. 3What is your favourite subject?
    4. 4Hello! Can we talk?
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em muốn hỏi môn học bạn yêu thích nhất. Chọn câu hỏi đúng mục đích.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Đóng vai hai bạn, dùng hai câu hỏi của bài để tạo hội thoại ít nhất 4 lượt lời. Ghi hội thoại rồi nói với bạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay