Bản đồ ôn tập
Seasons and the weather: How is the weather in + nơi + in + mùa? đáp It is + tính từ thời tiết. What do you usually wear ...? hỏi trang phục thường mặc. Dùng in với mùa; danh từ shorts thường ở số nhiều.
Stories for children: Who is/are the main character(s)? hỏi nhân vật chính. How did ... + động từ nguyên mẫu? hỏi cách thực hiện; đáp động từ quá khứ + trạng từ như slowly, quickly. Phân biệt tính từ slow với trạng từ slowly.
Means of transport: want to visit + nơi muốn đến. How can I get there? hỏi phương tiện; by bus/train/plane, nhưng on foot. Sau can dùng động từ nguyên mẫu. Không dùng by a bus trong mẫu nói phương tiện chung.
Places of interest: What do/does ... think of ...? hỏi nhận xét. I think it is ... hoặc She thinks it is ... nêu đánh giá. Đưa thêm một chi tiết giải thích giúp ý kiến thuyết phục, không chỉ dùng good cho mọi nơi.
Our summer holiday: am/is/are going to + động từ nguyên mẫu nói kế hoạch. Câu hỏi đặt am/is/are trước chủ ngữ: What are you going to do? Chọn am với I, is với he/she, are với you/we/they.