Bản đồ ôn tập
Our school rooms: Where is the + phòng? hỏi vị trí; on the + số thứ tự + floor chỉ tầng. Chỉ đường dùng Go upstairs/downstairs, go past, turn left/right. first, second, third không dùng one, two, three trước floor.
Our favourite school activities: He/She likes + V-ing; câu hỏi dùng does thì like trở về nguyên mẫu. Why does ...? đáp Because he/she thinks ... . Chọn lí do hợp hoạt động và nói bằng một câu trọn ý.
In our classroom: Where are + danh từ số nhiều? đáp They are ...; số ít dùng Where is ...? It is ... . Whose hỏi chủ sở hữu; tên người + 's chỉ sở hữu. Phân biệt whose với who.
Our outdoor activities: Where were you ...? nói nơi chốn trong quá khứ; I was, we/you/they were. What did you do ...? đáp bằng động từ quá khứ. played, danced là quá khứ có quy tắc; không dùng did trong câu trả lời khẳng định.
Our school trip: Did + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu? trả lời Yes, ... did hoặc No, ... did not. Câu kể dùng động từ quá khứ: visited, watched, bought. Was/Were hỏi trạng thái hay nơi chốn, không thay cho did với mọi động từ.