Bản đồ ôn tập
All about me!: Giới thiệu tên, lớp, nơi sống bằng I am/I live. Hỏi sở thích: What is your favourite + danh từ số ít? Đáp It is + tên. Câu hỏi có yourself dùng khi muốn người đối thoại tự giới thiệu.
Our homes: Do you live in this/that ...? trả lời Yes, I do hoặc No, I do not. What is your address? dùng để hỏi địa chỉ; nói số nhà trước tên phố. Chỉ thực hành địa chỉ tưởng tượng, không chia sẻ địa chỉ riêng lên mạng.
My foreign friends: What nationality is he/she? hỏi quốc tịch, không phải tên nước. What is he/she like? hỏi tính cách; dùng tính từ sau is. She is Japanese khác She is from Japan.
Our free-time activities: like + V-ing nêu sở thích. Khi hỏi hoạt động cuối tuần dùng What do you do ...? và động từ nguyên mẫu trong câu trả lời với I. often, usually đứng trước động từ thường.
My future job: would like to be + a/an + nghề nghiệp; would like to + động từ để nêu việc muốn làm. Why hỏi lí do, Because mở đầu câu trả lời. I would có thể viết gọn I'd.