Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 11. Phép cộng, phép trừ phân số

Bài 61. Phép trừ phân số

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: Quy đồng khi cần, trừ tử, giữ mẫu, thử bằng cộng.

Bài giảng

Trừ phân số

Cùng mẫu: trừ tử số, giữ nguyên mẫu. Ví dụ5/8−2/8=3/8. Khác mẫu: quy đồng rồi trừ. Ví dụ3/4−1/6=9/12−2/12=7/12. Trong phạm vi đang học, chọn số bị trừ không bé hơn số trừ để kết quả là phân số không âm.

Thực hiện và tự kiểm tra

Muốn trừ một phân số khỏi1, viết1=mẫu/mẫu:1−3/7=7/7−3/7=4/7. Rút gọn kết quả và thử: hiệu+số trừ=số bị trừ. Không trừ mẫu vì mẫu biểu thị kích thước phần đơn vị.

Ghi nhớ

Quy đồng khi cần, trừ tử, giữ mẫu, thử bằng cộng.

Dễ nhầm

  • Không trừ mẫu số.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Tính7/9−4/9. Viết tối giản.

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Tính3/4−1/2. Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản.

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Tính5/6−1/3. Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    1−3/8=/8.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    5/7−2/7=3/0.

  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Nối phép trừ với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Một bình đầy nước, đã dùng2/5 bình. Còn bao nhiêu phần bình? Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Một tấm vải dài7/8 m, cắt đi1/4 m. Còn lại bao nhiêu mét?Nêu phép thử.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay