Từ và tình huống

- wash the dishes: rửa bát.
- clean the floor: lau sàn.
- wash my clothes: giặt quần áo.
- watch TV: xem ti vi.
Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.

Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.
A: What do you do in the morning?
B: I brush my teeth.
When do you…? hỏi lúc làm việc; What do you do in…? hỏi việc làm trong một buổi. Dùngin the morning/afternoon/evening nhưngat noon. Dùngmy trongI wash my face; đổi sở hữu theo người. Phân biệt hoạt động thói quen với việc đang xảy ra, không tự thêm-ing vào câu hiện tại đơn.
Một bạn diễn câm wash the dishes, clean the floor, brush my teeth hoặc watch TV; người kia nói cụm đoán được rồi hỏi What do you do in the morning? Người diễn đáp bằng hành động đúng với mình. Ví dụ: I brush my teeth. Chỉ dùng đạo cụ tưởng tượng, không chạm chất tẩy hay đồ sắc.
Ví dụ 1
Hoàn thành và diễn giải hội thoại: What do you do in the morning?
I brush my teeth.
When do you…? hỏi lúc làm việc; What do you do in…? hỏi việc làm trong một buổi. Dùngin the morning/afternoon/evening nhưngat noon. Dùngmy trongI wash my face; đổi sở hữu theo người. Phân biệt hoạt động thói quen với việc đang xảy ra, không tự thêm-ing vào câu hiện tại đơn.
wash the dishes
rửa bát
clean the floor
lau sàn
wash my clothes
giặt quần áo
watch TV
xem ti vi
When do you…? hỏi lúc làm việc; What do you do in…? hỏi việc làm trong một buổi. Dùngin the morning/afternoon/evening nhưngat noon. Dùngmy trongI wash my face; đổi sở hữu theo người. Phân biệt hoạt động thói quen với việc đang xảy ra, không tự thêm-ing vào câu hiện tại đơn.
Đã đúng 0/7 câu
Nối từ/cụm từ với nghĩa.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.
Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: I brush teeth.
Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Từ/cụm từ nào có nghĩa “xem ti vi”?
“wash the dishes” có nghĩa “lau sàn”.
Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.
Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “What do you do in the morning?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.