Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 15. Unit 14: Daily activities

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và sử dụng ngôn ngữ về Daily activities.
  • Thực hành What do you do in the morning? và trả lời phù hợp.

Bài giảng

Từ và tình huống

Bối cảnh học từ chủ đề Daily activities

  • wash the dishes: rửa bát.
  • clean the floor: lau sàn.
  • wash my clothes: giặt quần áo.
  • watch TV: xem ti vi.

Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.

Mẫu câu và cách dùng

A: What do you do in the morning?

B: I brush my teeth.

When do you…? hỏi lúc làm việc; What do you do in…? hỏi việc làm trong một buổi. Dùngin the morning/afternoon/evening nhưngat noon. Dùngmy trongI wash my face; đổi sở hữu theo người. Phân biệt hoạt động thói quen với việc đang xảy ra, không tự thêm-ing vào câu hiện tại đơn.

Let’s play — trò chơi đúng chủ đề

Một bạn diễn câm wash the dishes, clean the floor, brush my teeth hoặc watch TV; người kia nói cụm đoán được rồi hỏi What do you do in the morning? Người diễn đáp bằng hành động đúng với mình. Ví dụ: I brush my teeth. Chỉ dùng đạo cụ tưởng tượng, không chạm chất tẩy hay đồ sắc.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Hoàn thành và diễn giải hội thoại: What do you do in the morning?

    Xem lời giải

    I brush my teeth.

    When do you…? hỏi lúc làm việc; What do you do in…? hỏi việc làm trong một buổi. Dùngin the morning/afternoon/evening nhưngat noon. Dùngmy trongI wash my face; đổi sở hữu theo người. Phân biệt hoạt động thói quen với việc đang xảy ra, không tự thêm-ing vào câu hiện tại đơn.

Từ vựng

  • wash the dishes

    rửa bát

  • clean the floor

    lau sàn

  • wash my clothes

    giặt quần áo

  • watch TV

    xem ti vi

Ghi nhớ

When do you…? hỏi lúc làm việc; What do you do in…? hỏi việc làm trong một buổi. Dùngin the morning/afternoon/evening nhưngat noon. Dùngmy trongI wash my face; đổi sở hữu theo người. Phân biệt hoạt động thói quen với việc đang xảy ra, không tự thêm-ing vào câu hiện tại đơn.

Dễ nhầm

  • Phân biệt hoạt động thói quen với việc đang xảy ra, không tự thêm-ing vào câu hiện tại đơn.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm từ với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: I brush teeth.

  4. Câu 4Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1my teeth.
    2. 2brush
    3. 3I
  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Từ/cụm từ nào có nghĩa “xem ti vi”?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    “wash the dishes” có nghĩa “lau sàn”.

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “What do you do in the morning?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay