Toán 3
ToánLớp 3Chủ đề 8. Các số đến 10000

Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và thực hiện được yêu cầu của bài làm quen với chữ số la mã.
  • Giải thích cách làm, kiểm tra kết quả và vận dụng vào tình huống thực tế.

Bài giảng

Khám phá và hiểu kiến thức

Các chữ số La Mã trong bài: I = 1, V = 5, X = 10. I, II, III là 1, 2, 3; IV là 4; V, VI, VII, VIII là 5, 6, 7, 8; IX là 9; X là 10; XI là 11; XII là 12.

Cách làm và tự kiểm tra

Với IV, I đứng trước V biểu thị 5 bớt 1. Với IX, I đứng trước X biểu thị 10 bớt 1. VI là 5 thêm 1, XI là 10 thêm 1. Đọc từng nhóm đúng, không chỉ cộng mọi chữ số. Mặt đồng hồ có thể dùng các số I đến XII.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    IX và XI là những số nào?

    Xem lời giải

    IX = 10 − 1 = 9; XI = 10 + 1 = 11.

Ghi nhớ

Các chữ số La Mã trong bài: I = 1, V = 5, X = 10. I, II, III là 1, 2, 3; IV là 4; V, VI, VII, VIII là 5, 6, 7, 8; IX là 9; X là 10; XI là 11; XII là 12.

Dễ nhầm

  • Đọc kĩ điều đã biết và điều phải tìm; kiểm tra phép tính và đơn vị trước khi kết luận.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    VI là số mấy?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    IV là số mấy?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    XII là số mấy?

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối số La Mã với số tự nhiên.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số 8 viết bằng chữ số La Mã là:

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp các số theo giá trị tăng dần.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1VI
    2. 2IV
    3. 3XII
    4. 4IX
  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    I, II, III, , V.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Giải thích vì sao IV khác VI.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay