Khám phá và hiểu kiến thức
Các chữ số La Mã trong bài: I = 1, V = 5, X = 10. I, II, III là 1, 2, 3; IV là 4; V, VI, VII, VIII là 5, 6, 7, 8; IX là 9; X là 10; XI là 11; XII là 12.
Các chữ số La Mã trong bài: I = 1, V = 5, X = 10. I, II, III là 1, 2, 3; IV là 4; V, VI, VII, VIII là 5, 6, 7, 8; IX là 9; X là 10; XI là 11; XII là 12.
Với IV, I đứng trước V biểu thị 5 bớt 1. Với IX, I đứng trước X biểu thị 10 bớt 1. VI là 5 thêm 1, XI là 10 thêm 1. Đọc từng nhóm đúng, không chỉ cộng mọi chữ số. Mặt đồng hồ có thể dùng các số I đến XII.
Ví dụ 1
IX và XI là những số nào?
IX = 10 − 1 = 9; XI = 10 + 1 = 11.
Các chữ số La Mã trong bài: I = 1, V = 5, X = 10. I, II, III là 1, 2, 3; IV là 4; V, VI, VII, VIII là 5, 6, 7, 8; IX là 9; X là 10; XI là 11; XII là 12.
Đã đúng 0/7 câu
VI là số mấy?
IV là số mấy?
XII là số mấy?
Nối số La Mã với số tự nhiên.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Số 8 viết bằng chữ số La Mã là:
Sắp các số theo giá trị tăng dần.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
I, II, III, , V.
Giải thích vì sao IV khác VI.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.