Toán 3
ToánLớp 3Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung

Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và thực hiện được yêu cầu của bài ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000.
  • Giải thích cách làm, kiểm tra kết quả và vận dụng vào tình huống thực tế.

Bài giảng

Khám phá và hiểu kiến thức

Đặt các chữ số cùng hàng thẳng cột: đơn vị dưới đơn vị, chục dưới chục, trăm dưới trăm. Tính từ phải sang trái trong phạm vi 1000.

Cách làm và tự kiểm tra

Phép cộng: đủ 10 đơn vị đổi thành 1 chục, viết phần đơn vị và nhớ 1 sang hàng bên trái. Phép trừ: nếu chữ số trên bé hơn chữ số dưới, đổi 1 đơn vị ở hàng bên trái thành 10 đơn vị ở hàng đang trừ; giảm hàng đã đổi đi 1.

Kiểm tra bằng phép tính ngược: tổng trừ một số hạng được số hạng kia; hiệu cộng số trừ được số bị trừ.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính 347 + 126.

    Xem lời giải

    347 + 126 = 473. Các chữ số phải được tính theo giá trị hàng.

Ghi nhớ

Đặt các chữ số cùng hàng thẳng cột: đơn vị dưới đơn vị, chục dưới chục, trăm dưới trăm. Tính từ phải sang trái trong phạm vi 1000.

Dễ nhầm

  • Đọc kĩ điều đã biết và điều phải tìm; kiểm tra phép tính và đơn vị trước khi kết luận.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Tính: 347 + 126.

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Tính: 348 + 126.

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Tính: 349 + 126.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Kết quả của 350 + 126 là:

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 703 − 268.

  6. Câu 6Mức 3Trả lời ngắn

    Thư viện có 347 quyển sách, được tặng thêm 126 quyển. Có tất cả bao nhiêu quyển?

  7. Câu 7Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Xét các kết quả sau.

    ÝĐúngSai
    a)347 + 126 = 473
    b)348 + 126 = 475
  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Tính 347 + 126 bằng cách đặt tính, rồi dùng một cách khác để kiểm tra.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay