26 chữ cái
Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ từ A đến Z. Mỗi chữ có dạng hoa và thường. Tên chữ dùng khi đánh vần; âm trong từ có thể khác tên chữ. Ví dụ B có tên /biː/, nhưng âm đầu trong book là /b/.
Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ từ A đến Z. Mỗi chữ có dạng hoa và thường. Tên chữ dùng khi đánh vần; âm trong từ có thể khác tên chữ. Ví dụ B có tên /biː/, nhưng âm đầu trong book là /b/.
Nhìn từng chữ và nói tên chữ: Mai → M–A–I, Nam → N–A–M. Có thể dùng chữ hoa khi liệt kê tên chữ. Luyện theo nhóm A–G, H–N, O–T, U–Z rồi ghép lại. Chữ I hoa và l thường có thể giống nhau trong một số phông; dựa vào ngữ cảnh.
Ví dụ 1
Luyện tập theo cặp như thế nào?
Nhìn từng chữ và nói tên chữ: Mai → M–A–I, Nam → N–A–M. Có thể dùng chữ hoa khi liệt kê tên chữ. Luyện theo nhóm A–G, H–N, O–T, U–Z rồi ghép lại. Chữ I hoa và l thường có thể giống nhau trong một số phông; dựa vào ngữ cảnh.
alphabet
bảng chữ cái
letter
chữ cái
spell
đánh vần
Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ từ A đến Z. Mỗi chữ có dạng hoa và thường. Tên chữ dùng khi đánh vần; âm trong từ có thể khác tên chữ. Ví dụ B có tên /biː/, nhưng âm đầu trong book là /b/.
Đã đúng 0/7 câu
Nghe tên chữ rồi chọn chữ.
Chữ thường tương ứng với G là:
Nối chữ hoa và thường.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
A, B, C, , E.
Xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Tên Mai được đánh vần theo thứ tự:
X, Y, .
Đánh vần tên của em hoặc tên An; viết hai dạng hoa–thường của ba chữ em chọn.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.