Đếm và nói số 1–10
1 one, 2 two, 3 three, 4 four, 5 five, 6 six, 7 seven, 8 eight, 9 nine, 10 ten. Chỉ từng chấm, mỗi chấm nói một số. Số cuối cho biết có tất cả bao nhiêu.
1 one, 2 two, 3 three, 4 four, 5 five, 6 six, 7 seven, 8 eight, 9 nine, 10 ten. Chỉ từng chấm, mỗi chấm nói một số. Số cuối cho biết có tất cả bao nhiêu.
Nghe từ, tìm số; nhìn số, nói từ. Đọc rõ âm cuối trong five, six, eight. Đếm sách hoặc bút trong phạm vi 10, không đếm lặp một vật. Trò chơi cặp: một người giơ số ngón tay, người kia nói từ tiếng Anh.
Ví dụ 1
Luyện tập theo cặp như thế nào?
Nghe từ, tìm số; nhìn số, nói từ. Đọc rõ âm cuối trong five, six, eight. Đếm sách hoặc bút trong phạm vi 10, không đếm lặp một vật. Trò chơi cặp: một người giơ số ngón tay, người kia nói từ tiếng Anh.
one
1
two
2
three
3
four
4
five
5
six
6
seven
7
eight
8
nine
9
ten
10
1 one, 2 two, 3 three, 4 four, 5 five, 6 six, 7 seven, 8 eight, 9 nine, 10 ten. Chỉ từng chấm, mỗi chấm nói một số. Số cuối cho biết có tất cả bao nhiêu.
Đã đúng 0/7 câu
Nghe và chọn số đúng.
Nghe và chọn từ đúng.
Nối từ với số.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
one, two, , four.
Từ chỉ số 10 là:
Xếp các số từ bé đến lớn.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Viết từ tiếng Anh của số 9: .
Đếm bằng tiếng Anh từ one đến ten, rồi đếm ngược.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.