Tiếng Anh 3
Tiếng AnhLớp 3Phần 25. Review 4 & Fun time

Review 4

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng từ vựng và mẫu câu Units 16–20 qua nhiều kĩ năng.

Bài giảng

Ôn theo chủ đề và mẫu câu

My pets: Hỏi có vật nuôi: Do you have any + danh từ số nhiều? Yes, I do hoặc No, I don’t. any thường dùng trong câu hỏi của bài. Với cats, dogs, rabbits phải giữ âm cuối số nhiều. Hỏi số lượng: How many + danh từ số nhiều + do you have? I have + số lượng. Có thể đáp I have some/many nếu không nêu số cụ thể. goldfish giữ nguyên hình thức khi nhiều con. Không dùng How old để hỏi số con.

Our toys: Nói một bạn có đồ chơi: He/She has a + danh từ số ít; He/She has + số lượng + danh từ số nhiều. Sau he/she dùng has, không dùng have. Nói nhiều bạn có đồ chơi: They have + đồ chơi. They là họ/các bạn ấy; sau they dùng have. Một món dùng a, hai món trở lên dùng số và danh từ số nhiều; bus thành buses.

Playing and doing: Nói em đang làm gì ngay lúc này: I’m + động từ -ing. I’m reading. I’m dancing. I’m cooking. Phải có am (I’m), không chỉ viết I reading. Hỏi hành động đang diễn ra: What are you doing? I’m + hoạt động -ing. listening to music phải có to. Phân biệt I play basketball at break time (thói quen) với I’m playing basketball (đang chơi).

Outdoor activities: Nói một bạn đang làm: He’s/She’s + hoạt động -ing. He’s running; She’s walking. he và she đều dùng is, không dùng are. running có hai n; painting chỉ thêm ing. Hỏi: What’s he/she doing? He’s/She’s + hoạt động. fly thành flying, cycle thành cycling, skip thành skipping. Đọc cả cụm flying a kite, không bỏ a. Chơi nơi an toàn, đội mũ bảo hộ khi đạp xe.

At the zoo: Hỏi em nhìn thấy gì: What can you see? I can see a/an + con vật. can không thay đổi theo I; see ở dạng gốc. a tiger, a horse, a monkey, a peacock; an elephant. Hỏi con vật đang làm: What’s the + con vật + doing? It’s + động từ -ing. It’s climbing, swinging, counting hoặc dancing theo tình huống. Không đến gần hay cho thú ăn; miêu tả từ vị trí quan sát an toàn.

Tự đánh giá nghe, nói, đọc, viết

Nghe hai lượt: tìm từ chính rồi xác nhận toàn câu. Đọc câu hỏi, gạch chi tiết trong đoạn; hoàn thành câu theo mẫu. Sau cùng nói hai câu không nhìn sách, nhờ bạn hoặc người lớn nhận xét phát âm. Giữ một mục “đã làm được” và một mục “cần luyện” cho mỗi kĩ năng.

Ghi nhớ

Ôn tập Units 16–20: My pets, Our toys, Playing and doing, Outdoor activities, At the zoo.

Bài tập

Đã đúng 0/12 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  5. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    I have . (nhiều)

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    They three ships.

  8. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    I’m listening music.

  9. Câu 9Mức 2Điền vào chỗ trống

    He’s flying kite.

  10. Câu 10Mức 2Điền vào chỗ trống

    The parrot counting.

  11. Câu 11Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đọc đoạn sau rồi trả lời.

    I have two rabbits and three goldfish. I don’t have any dogs. My friend has one cat.

    Người kể có mấy thỏ?

  12. Câu 12Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đọc đoạn sau rồi trả lời.

    Lan has a kite. Huy has two trains. Lan and Huy have three teddy bears. They like their toys.

    Lan có gì?