Tiếng Anh 3
Tiếng AnhLớp 3Phần 19. Review 3 & Fun time

Review 3

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng từ vựng và mẫu câu Units 11–15 qua nhiều kĩ năng.

Bài giảng

Ôn theo chủ đề và mẫu câu

My family: Hỏi người thân được chỉ: Who’s this/that? It’s my + quan hệ gia đình. Who’s = Who is. mother, father, brother, sister là danh từ chỉ quan hệ; my nghĩa là của em. Hỏi tuổi người khác: How old is he/she? He’s/She’s + tuổi. he nói về nam, she nói về nữ. Đọc rõ thirteen đến nineteen với phần teen; twenty là 20, không phải twelve.

Jobs: Hỏi nghề nghiệp: What’s his/her job? He’s/She’s a + nghề. his là của nam, her là của nữ. a doctor, a driver, a nurse, a worker. Không đoán nghề theo giới tính: mọi người đều có thể làm nghề mình phù hợp. Xác nhận nghề: Is he/she a + nghề? Yes, he/she is. No, he/she isn’t. Có thể thêm nghề đúng: She’s a cook. Trả lời he hoặc she khớp với người được hỏi.

My house: Hỏi vị trí một phòng: Where’s the + phòng? It’s here/there. Where’s = Where is; here là ở đây, there là ở kia. Chỉ vào vị trí khi nói để người nghe hiểu. Hỏi vị trí nhiều đồ vật: Where are the + danh từ số nhiều? They’re in the + phòng hoặc on the + đồ vật. in là ở trong; on là trên bề mặt. Không dùng It’s cho nhiều vật.

My bedroom: Nói trong phòng có một vật: There is a + vật + in the room. There’s = There is. Nhiều vật: There are + số lượng + danh từ số nhiều. There are two windows. Miêu tả một vật: It’s big/small/new/old. Nhiều vật: They’re big/small/new/old. Một tính từ có thể đứng trước danh từ: a small bed. Không thêm s vào big, small, new, old.

At the dining table: Mời đồ ăn/uống: Would you like some + món? Nhận lời: Yes, please. Từ chối lịch sự: No, thanks. some dùng với các món trong bài, không hỏi tuổi hay tên. Hỏi muốn ăn gì: What would you like to eat? Hỏi uống gì: What would you like to drink? Đáp I’d like some + món + please. I’d like = I would like. eat đi với đồ ăn, drink đi với đồ uống.

Tự đánh giá nghe, nói, đọc, viết

Nghe hai lượt: tìm từ chính rồi xác nhận toàn câu. Đọc câu hỏi, gạch chi tiết trong đoạn; hoàn thành câu theo mẫu. Sau cùng nói hai câu không nhìn sách, nhờ bạn hoặc người lớn nhận xét phát âm. Giữ một mục “đã làm được” và một mục “cần luyện” cho mỗi kĩ năng.

Ghi nhớ

Ôn tập Units 11–15: My family, Jobs, My house, My bedroom, At the dining table.

Bài tập

Đã đúng 0/12 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  5. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    She twelve.

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Yes, he .

  8. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    They’re the table. (trên)

  9. Câu 9Mức 2Điền vào chỗ trống

    The desk new.

  10. Câu 10Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền một từ trong ngân hàng từ để nói em muốn một ít sữa: I’d like milk, please.

  11. Câu 11Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đọc đoạn sau rồi trả lời.

    This is my family. My brother is sixteen. My sister is twelve. I’m nine years old.

    Anh/em trai của người kể mấy tuổi?

  12. Câu 12Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đọc đoạn sau rồi trả lời.

    My mother is a nurse. My father is a cook. My sister is a pupil. We help each other.

    Mẹ làm nghề gì?