Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 14. Ôn tập cuối năm

Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100

Mục tiêu bài học

  • Tính đúng phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
  • Chọn phép tính phù hợp với quan hệ trong bài toán.

Bài giảng

Tính rồi thử lại

Đặt các chữ số cùng hàng thẳng cột, tính từ hàng đơn vị. Với 46 + 28: 6 + 8 = 14, viết 4 nhớ 1; 4 + 2 + 1 = 7, được 74. Thử lại 74 − 28 = 46.

Đọc quan hệ, không đoán theo từ khóa

“Mai có 35 nhãn vở, nhiều hơn An 8 nhãn vở” nghĩa là An ít hơn Mai 8 nhãn vở: 35 − 8 = 27. Không phải cứ gặp “nhiều hơn” là cộng; cần xác định đang tìm số lớn hay số bé.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    8 + 9 = ?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    15 − 8 = ?

  3. Câu 3Mức 1Trả lời ngắn

    46 + 28 = ?

  4. Câu 4Mức 1Trả lời ngắn

    81 − 37 = ?

  5. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phép tính nào có kết quả bằng 100?

  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền số thích hợp: + 26 = 70; 63 − = 28.

  7. Câu 7Mức 1Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  8. Câu 8Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)54 − 19 = 35
    b)36 + 27 = 53
    c)45 + 55 = 100
  9. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Mai có 35 nhãn vở, nhiều hơn An 8 nhãn vở. An có bao nhiêu nhãn vở?

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Xe có 42 người. Ở bến, 15 người xuống và 9 người lên. Xe có bao nhiêu người sau đó?

  11. Câu 11Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 60.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Bình tính 52 − 28 = 34 vì lấy 8 − 2 = 6 rồi sửa thành 4 theo dự đoán. Em hãy chỉ ra cách đặt tính đúng và thử lại.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay