Địa lí 12
Địa líLớp 12Phần 2. Địa lí dân cư

Bài 8. Lao động và việc làm

Mục tiêu bài học

  • Giải thích được nội dung cốt lõi của lao động và việc làm.
  • Sử dụng chứng cứ và kĩ năng địa lí để giải quyết nhiệm vụ cụ thể, nêu giới hạn kết luận.

Bài giảng

Kiến thức và cơ chế địa lí

Nguồn lao động là người trong độ tuổi và khả năng tham gia theo khái niệm thống kê, còn lực lượng lao động và người có việc làm có quy định riêng; phải đọc độ tuổi, thời điểm và mẫu số. Lao động Việt Nam đông, có kinh nghiệm nhưng chất lượng và năng suất không đều; thông cáo 2024 ước tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ 28,3%, không đồng nghĩa 71,7% còn lại hoàn toàn không có kĩ năng.

Đọc chứng cứ, vận dụng và giới hạn

Chương trình sửa đổi 2025 tập trung sử dụng lao động theo ngành và thành phần kinh tế. Cần phân biệt số người, tỉ trọng và năng suất; một ngành giảm tỉ trọng lao động chưa chắc giảm giá trị sản phẩm. Thất nghiệp là chưa có việc và đáp ứng điều kiện tìm/sẵn sàng làm việc theo thống kê; thiếu việc làm liên quan thiếu thời gian làm mong muốn. Giải pháp gồm đào tạo gắn nhu cầu, thông tin việc làm, nâng chất lượng công việc và an sinh; di cư cần điều kiện nhà ở, y tế, không chỉ dịch chuyển người.

Khái niệm chính

Thất nghiệp
Không có việc và đáp ứng điều kiện thống kê
Thiếu việc làm
Có việc nhưng thiếu thời gian làm theo tiêu chí
Năng suất lao động
Giá trị đầu ra bình quân trên lao động

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Địa bàn mô hình có 100000 lao động có việc,30000 ở nông nghiệp. Tỉ trọng nông nghiệp bao nhiêu %?

    Xem lời giải

    30000/100000 × 100=30%.

  2. Ví dụ 2

    Đề xuất hai giải pháp nâng hiệu quả sử dụng lao động gắn ngành và thành phần kinh tế.

    Xem lời giải

    Đào tạo theo nhu cầu công nghiệp, dịch vụ có liên kết doanh nghiệp; hỗ trợ doanh nghiệp nhiều thành phần đổi công nghệ và tạo công việc chính thức. Theo dõi năng suất, thu nhập, bảo hiểm và điều kiện làm việc, không chỉ số người chuyển khỏi nông nghiệp.

Ghi nhớ

Sử dụng lao động cần xét ngành và thành phần; Tỉ trọng lao động khác năng suất.

Dễ nhầm

  • Có bằng luôn bảo đảm việc làm
  • Thiếu việc làm hoàn toàn đồng nghĩa thất nghiệp

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Nguồn lao động là người trong độ tuổi và khả năng tham gia theo khái niệm thống kê, còn lực lượng lao động và người có việc làm có quy định riêng; phải đọc độ tuổi, thời điểm và mẫu số. Lao động Việt Nam đông, có kinh nghiệm nhưng chất lượng và năng suất không đều; thông cáo 2024 ước tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ 28,3%, không đồng nghĩa 71,7% còn lại hoàn toàn không có kĩ năng.

    Chương trình sửa đổi 2025 tập trung sử dụng lao động theo ngành và thành phần kinh tế. Cần phân biệt số người, tỉ trọng và năng suất; một ngành giảm tỉ trọng lao động chưa chắc giảm giá trị sản phẩm. Thất nghiệp là chưa có việc và đáp ứng điều kiện tìm/sẵn sàng làm việc theo thống kê; thiếu việc làm liên quan thiếu thời gian làm mong muốn. Giải pháp gồm đào tạo gắn nhu cầu, thông tin việc làm, nâng chất lượng công việc và an sinh; di cư cần điều kiện nhà ở, y tế, không chỉ dịch chuyển người.

  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Thông cáo ghi lao động có bằng chứng chỉ 28,3%. Điều nào có thể kết luận?

  3. Câu 2Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn hai nhận định đúng về lao động và việc làm.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  4. Câu 3Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá từng nhận định; không suy từ một nhân tố thành nguyên nhân duy nhất.

    ÝĐúngSai
    a)Sử dụng lao động cần xét ngành và thành phần
    b)Tỉ trọng lao động khác năng suất
    c)Có bằng luôn bảo đảm việc làm
    d)Thiếu việc làm hoàn toàn đồng nghĩa thất nghiệp
  5. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Ghép thuật ngữ với đặc trưng phân biệt.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  6. Câu 5Mức 1Điền vào chỗ trống

    Chọn thuật ngữ cho mô tả: Không có việc và đáp ứng điều kiện thống kê: ; Có việc nhưng thiếu thời gian làm theo tiêu chí: .

  7. Câu 6Mức 3Trả lời ngắn

    Địa bàn mô hình có 100000 lao động có việc,30000 ở nông nghiệp. Tỉ trọng nông nghiệp bao nhiêu %?

  8. Câu 7Mức 3Tự luận

    Đề xuất hai giải pháp nâng hiệu quả sử dụng lao động gắn ngành và thành phần kinh tế.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 8Mức 4Tự luận

    Một bạn khẳng định: “Có bằng luôn bảo đảm việc làm”. Hãy sửa nhận định, giải thích và nêu một ví dụ hoặc điều kiện giới hạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay