Công nghệ 11 — Công nghệ cơ khí và Công nghệ chăn nuôi
Công nghệLớp 11Phần 8. Công nghệ chăn nuôi · Chương I. Giới thiệu chung về chăn nuôi

Bài 2. Vật nuôi và phương thức chăn nuôi

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và phân biệt các nội dung cốt lõi của vật nuôi và phương thức chăn nuôi.
  • Lập kết luận và sản phẩm hồ sơ cụ thể cho tình huống: Hai hồ sơ cùng đàn gà: A có diện tích ngoài trời nhưng thiếu hàng rào; B có khu nuôi kiểm soát nhưng thông khí kém. Có thể chọn ngay chỉ theo tên phương thức không?

Bài giảng

Kiến thức và mối liên hệ

Vật nuôi có thể phân loại theo nguồn gốc, đặc tính sinh học và mục đích sử dụng. Một con bò vừa thuộc gia súc, vừa có thể thuộc hướng sữa; các tiêu chí không loại trừ nhau. Giống bản địa thường có tính thích nghi với điều kiện nơi hình thành nhưng năng suất phải xét bằng dữ liệu; giống nhập không đương nhiên tốt hơn trong mọi môi trường. Mục đích thịt, trứng, sữa, sức kéo hoặc cảnh quan làm thay đổi cách chọn giống và chăm sóc.

Vận dụng và kiểm soát

Chăn thả tận dụng không gian và nguồn thức ăn tự nhiên nhưng khó kiểm soát hoàn toàn; nuôi công nghiệp quản lí tập trung đầu vào và môi trường nhưng cần vốn, kĩ thuật, quản lí chất thải; chăn nuôi bán công nghiệp kết hợp các cách. Không coi phương thức nào tự động bảo đảm an toàn. Lựa chọn phải theo đất, khí hậu, nguồn thức ăn, thị trường và quy định nơi nuôi. Mô hình so sánh dùng thông tin cho sẵn, không tổ chức thả hoặc gom vật nuôi để thử. Với cả phương thức, nước sạch, thức ăn phù hợp và đối xử nhân đạo là yêu cầu chung.

Ba phương thức và cách so sánh

Tên ba phương thức trong bản in là chăn thả tự do, chăn nuôi công nghiệp và chăn nuôi bán công nghiệp. Bán công nghiệp kết hợp chăn thả với bổ sung thức ăn, chuồng và quản lí có tổ chức; không coi mọi hoạt động ngoài trời là một phương thức thứ tư. Chăn thả thường ít vốn thiết bị nhưng khó kiểm soát nguồn thức ăn, tiếp xúc và dịch bệnh; công nghiệp kiểm soát đầu vào và năng suất thuận lợi hơn nhưng cần vốn, vận hành và quản lí chất thải. Bán công nghiệp có thể tạo điều kiện biểu hiện tập tính, song không tự bảo đảm phúc lợi hay hết dịch bệnh. Chọn theo loài, quy mô, đất, vốn và năng lực quản lí; không suy một phương thức luôn tốt nhất.

Khái niệm chính

Chăn thả
Phương thức để vật nuôi sử dụng không gian và một phần nguồn thức ăn ngoài khu nuôi
Nuôi công nghiệp
Phương thức quản lí tập trung với kiểm soát đầu vào và điều kiện nuôi cao hơn
Chăn nuôi bán công nghiệp
Phương thức kết hợp chăn thả với nuôi dưỡng, chăm sóc và quản lí theo hướng công nghiệp

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Mô hình có 60 vật nuôi, 45 con thuộc nhóm sản xuất thịt. Nhóm thịt chiếm bao nhiêu phần trăm?

    Xem lời giải

    45/60×100=75%; đây là phân loại theo mục đích sản xuất.

  2. Ví dụ 2

    Hai hồ sơ cùng đàn gà: A có diện tích ngoài trời nhưng thiếu hàng rào; B có khu nuôi kiểm soát nhưng thông khí kém. Có thể chọn ngay chỉ theo tên phương thức không?

    Xem lời giải

    Không chọn chỉ theo tên chăn thả hay công nghiệp.

    A thiếu kiểm soát tiếp xúc, B thiếu điều kiện không khí; đều có vấn đề cụ thể.

    Yêu cầu khắc phục và đánh giá nguồn thức ăn, phúc lợi, an toàn sinh học trước lựa chọn.

    Học sinh phân tích hồ sơ, không tiếp xúc đàn hoặc tự sửa chuồng.

Ghi nhớ

Chăn thả: Phương thức để vật nuôi sử dụng không gian và một phần nguồn thức ăn ngoài khu nuôi; Nuôi công nghiệp: Phương thức quản lí tập trung với kiểm soát đầu vào và điều kiện nuôi cao hơn; Chăn nuôi bán công nghiệp: Phương thức kết hợp chăn thả với nuôi dưỡng, chăm sóc và quản lí theo hướng công nghiệp.

Dễ nhầm

  • Nuôi chăn thả thì không cần quản lí sức khỏe và chất thải. Chăn thả vẫn có nguy cơ dịch bệnh, tác động môi trường và cần giám sát, giới hạn khu vực phù hợp.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong vật nuôi và phương thức chăn nuôi, mô tả nào giải thích chính xác «Chăn thả»?

  2. Câu 2Mức 2Ghép nối

    Ghép từng khái niệm với vai trò riêng; không coi các vai trò là đồng nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  3. Câu 3Mức 2Đúng / Sai

    Nuôi chăn thả thì không cần quản lí sức khỏe và chất thải.

  4. Câu 4Mức 1Điền vào chỗ trống

    Chọn thuật ngữ phù hợp với mô tả: Phương thức kết hợp chăn thả với nuôi dưỡng, chăm sóc và quản lí theo hướng công nghiệp. Đó là .

  5. Câu 5Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp quy trình xử lí hồ sơ học tập sau theo quan hệ trước–sau (không phải hướng dẫn tự vận hành thiết bị hay xử lí vật nuôi).

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Đọc điều kiện đất thức ăn vốn
    2. 2Chọn có nêu hạn chế và phúc lợi
    3. 3Nêu mục đích sản xuất
    4. 4So phương thức theo tiêu chí thống nhất
  6. Câu 6Mức 3Trả lời ngắn

    Mô hình có 60 vật nuôi, 45 con thuộc nhóm sản xuất thịt. Nhóm thịt chiếm bao nhiêu phần trăm?

  7. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn đúng hai kết luận có căn cứ.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Hai hồ sơ cùng đàn gà: A có diện tích ngoài trời nhưng thiếu hàng rào; B có khu nuôi kiểm soát nhưng thông khí kém. Có thể chọn ngay chỉ theo tên phương thức không? Đây là hồ sơ giả định, không yêu cầu thực hiện thao tác vật lí. Trình bày kết luận, bằng chứng và giới hạn an toàn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay