Địa lí 11
Địa líLớp 11Phần 9. Phần hai. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)

Bài 27. Kinh tế Trung Quốc

Mục tiêu bài học

  • Phân tích tăng trưởng và chuyển dịch có phạm vi.
  • Phân tích nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ.

Bài giảng

Tăng trưởng và chuyển dịch có phạm vi

World Bank năm 2023 cho GDP Trung Quốc 18.270.356.654.533,2 USD hiện hành, khoảng 18.270,36 tỉ trong bản cập nhật 08/10/2026. Quy mô lớn không phải thu nhập đồng đều hay tăng trưởng thực năm đó. Cải cách, mở cửa, đầu tư hạ tầng, lao động, thị trường và công nghệ góp phần phát triển; cần phối hợp bằng chứng, không dùng một yếu tố giải thích toàn bộ các giai đoạn.

Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ

Nông nghiệp có sản xuất lương thực, cây công nghiệp, chăn nuôi và thủy sản theo điều kiện tự nhiên–kinh tế; đất và nước phải dùng hiệu quả. Công nghiệp đa dạng từ khai khoáng, luyện kim, máy móc đến điện tử, thiết bị và công nghệ mới. Duyên hải nổi bật nhờ cảng, đô thị, đầu tư và chuỗi cung ứng; nội địa có tài nguyên, thị trường và nhiều trung tâm riêng. Dịch vụ thương mại, vận tải, tài chính, du lịch, số hóa gắn mạng lưới đô thị và tiêu dùng.

Liên kết vùng, đối ngoại và môi trường

Hạ tầng, đầu tư, trao đổi hàng và lao động nối duyên hải với nội địa, nhưng chênh lệch vùng không tự biến mất. Xuất khẩu tạo thị trường đồng thời giá trị còn phụ thuộc đầu vào nhập và công đoạn thực hiện. Nước, năng lượng, phát thải và chất lượng việc làm cần tính cùng tăng trưởng. Đầu tư hạ tầng lớn có thể hỗ trợ sản xuất nhưng hiệu quả phải đo theo sử dụng, chi phí và tác động, không chỉ số km đường xây.

Ghi nhớ

World Bank năm 2023 cho GDP Trung Quốc 18.270.356.654.533,2 USD hiện hành, khoảng 18.270,36 tỉ trong bản cập nhật 08/10/2026.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Lợi thế duyên hải trong công nghiệp gắn tổ hợp nào?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chỉ tiêu nào cần để đánh giá tăng trưởng lượng thay GDP USD hiện hành?

  3. Câu 3Mức 2Đúng / Sai

    Tổng xuất khẩu cao đồng nghĩa toàn bộ giá trị hàng xuất đều được tạo tại nước xuất.

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Ghép yêu cầu bền vững với chỉ tiêu.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Vùng mô hình tạo 600 trong tổng 1.500 tỉ đơn vị GDP. Tỉ trọng là bao nhiêu %?

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Sản lượng mô hình tăng 200 lên 240, nước dùng giảm 100 xuống 96. Năng suất nước cuối bằng bao nhiêu đơn vị sản phẩm/đơn vị nước?

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Nêu hai cách phát triển duyên hải có thể lan tỏa tới nội địa, cùng hai điều kiện.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Đánh giá kế hoạch chỉ đặt mục tiêu tăng tổng xuất khẩu mà bỏ nước và việc làm.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay