Địa lí 11
Địa líLớp 11Phần 7. Phần hai. Liên bang Nga

Bài 21. Kinh tế Liên bang Nga

Mục tiêu bài học

  • Phân tích quy mô, chuyển biến và phạm vi dữ liệu.
  • Phân tích ngành kinh tế và phân bố.

Bài giảng

Quy mô, chuyển biến và phạm vi dữ liệu

Kinh tế Nga có chuyển biến qua các giai đoạn lịch sử; cần đọc chuỗi và bối cảnh thay dùng một mốc làm mô tả vĩnh viễn. World Bank năm 2023 ghi GDP hiện hành 2.046.284.838.151,09 USD (khoảng 2.046,28 tỉ), phiên nguồn cập nhật 08/10/2026. Chỉ tiêu USD hiện hành còn chịu giá và tỉ giá; không tự cho tăng trưởng lượng hay phân phối. Biến động thị trường, quan hệ kinh tế và điều kiện chính sách có thể làm hướng giao thương thay đổi.

Ngành kinh tế và phân bố

Dầu khí, than, kim loại và điện có vai trò quan trọng; các ngành chế tạo, hàng không–vũ trụ, máy móc, hóa chất và dịch vụ cũng hiện diện. Công nghiệp khai thác gắn vùng mỏ như Tây Xi-bia, U-ran và các vùng tài nguyên khác; chế tạo/dịch vụ tập trung hơn ở đô thị, hạ tầng và thị trường, như Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua. Nông nghiệp có cây lương thực và chăn nuôi ở vùng đất/khí hậu phù hợp, không trải đều trên miền băng giá.

Giao thông và yêu cầu phát triển

Khoảng cách lớn làm đường sắt, đường ống, đường biển và kết nối cảng có vai trò quan trọng. Trục xuyên Xi-bia hỗ trợ liên hệ đông–tây, nhưng tuyến vận tải thuận lợi không xóa chi phí mùa đông và bảo trì. Phát triển cần nâng năng lực chế biến, hiệu quả năng lượng, kĩ năng và quản lí môi trường; phụ thuộc giá tài nguyên là rủi ro. Báo cáo phải phân biệt giá trị xuất khẩu với sản lượng vật chất, không suy tăng thu luôn do khai thác nhiều hơn.

Ghi nhớ

Kinh tế Nga có chuyển biến qua các giai đoạn lịch sử; cần đọc chuỗi và bối cảnh thay dùng một mốc làm mô tả vĩnh viễn.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Yếu tố làm vận tải đặc biệt quan trọng trong tổ chức lãnh thổ Nga là?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhận xét nào tránh thu hẹp cơ cấu kinh tế Nga?

  3. Câu 3Mức 2Đúng / Sai

    Thu xuất khẩu tăng đủ chứng minh sản lượng khai thác cũng tăng cùng tỉ lệ.

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Ghép ngành/vùng với động lực phân bố.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Mỏ mô hình bán 40 triệu tấn với giá bình quân 300 USD/tấn. Doanh thu bao nhiêu tỉ USD?

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Sản lượng mô hình 100 lên 105, giá không đổi. Tăng lượng bao nhiêu %?

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Giá dầu tăng nhưng lượng khai thác không đổi. Giải thích khả năng tăng giá trị xuất khẩu và giới hạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Nêu hai lợi ích và hai thách thức của tuyến vận tải dài xuyên lãnh thổ.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay