Bộ30 phiếu sau HOÀN TOÀN ĐƯỢC TẠO cho luyện tính, KHÔNG phải kết quả đã khảo sát. GioiTinhGiaDinh là nhãn giả. Hai cột cuối dùng mã chọn một vừa giải thích; bốn cột nhị phân0/1 chỉ dành phần mở rộng.
Ma,GioiTinhGiaDinh,Phut,Hoc,GiaoTiep,MatTapTrung,ThieuNgu,LoiIchLonNhat,BatLoiLonNhat
D01,Nam,20,1,0,1,0,KetNoi,NoiDungXau
D02,Nam,30,1,1,1,0,KetNoi,LoDuLieu
D03,Nam,30,1,0,0,0,GiaiTri,TonThoiGian
D04,Nam,40,1,1,1,0,ThongTin,NoiDungXau
D05,Nam,40,1,0,1,0,TheGioi,BatNat
D06,Nam,50,1,1,0,0,KetNoi,TonThoiGian
D07,Nam,50,1,0,1,0,GiaiTri,LoDuLieu
D08,Nam,60,1,1,1,0,ThongTin,BatNat
D09,Nam,60,1,0,0,0,TheGioi,TonThoiGian
D10,Nam,70,1,1,1,0,KetNoi,LoDuLieu
D11,Nam,70,1,0,1,0,GiaiTri,BatNat
D12,Nam,80,1,1,0,0,ThongTin,NoiDungXau
D13,Nam,90,1,0,1,0,TheGioi,LoDuLieu
D14,Nam,100,1,1,1,0,KetNoi,TonThoiGian
D15,Nam,120,1,0,0,0,KetNoi,NoiDungXau
D16,Nu,15,1,1,1,0,GiaiTri,BatNat
D17,Nu,20,1,0,1,0,ThongTin,TonThoiGian
D18,Nu,25,1,1,0,0,TheGioi,LoDuLieu
D19,Nu,30,1,0,1,0,KetNoi,BatNat
D20,Nu,35,1,1,1,0,GiaiTri,TonThoiGian
D21,Nu,40,1,0,0,0,ThongTin,LoDuLieu
D22,Nu,45,0,1,1,0,TheGioi,TonThoiGian
D23,Nu,50,0,0,1,1,KetNoi,NoiDungXau
D24,Nu,55,0,1,0,1,GiaiTri,BatNat
D25,Nu,60,0,0,1,1,ThongTin,TonThoiGian
D26,Nu,65,0,1,1,1,TheGioi,NoiDungXau
D27,Nu,70,0,0,0,1,KetNoi,BatNat
D28,Nu,75,0,1,1,1,GiaiTri,TonThoiGian
D29,Nu,80,0,0,1,1,GiaiTri,LoDuLieu
D30,Nu,85,0,1,0,1,ThongTin,BatNat
Hai câu cốt lõi chọn đúng MỘT mục lớn nhất. Lợi ích: KetNoi (kết nối bạn bè) 9/30=30%; GiaiTri 8/30≈26,67%; ThongTin 7/30≈23,33%; TheGioi (hiểu biết thế giới xung quanh) 6/30=20%. Bất lợi: NoiDungXau 6/30=20%; LoDuLieu 7/30≈23,33%; BatNat 8/30≈26,67%; TonThoiGian 9/30=30%. Mỗi bảng riêng đủ30 lượt/100%; không cộng hai bảng thành một. Bốn cột nhị phân Học/Giao tiếp/Mất tập trung/Thiếu ngủ là PHẦN MỞ RỘNG CHỌN NHIỀU: lần lượt21/30=70%,15/30=50%,20/30≈66,67%,8/30≈26,67%. Các tỉ lệ chọn nhiều không bắt buộc cộng100%.