Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 6. Tập một · Hoạt động thực hành trải nghiệm

Mạng xã hội: Lợi và hại

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng mạng xã hội: lợi và hại với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Thiết kế phiếu và thu thập có trách nhiệm

Đúng hoạt động trang96–101 sách hiện hành: mỗi người chọn MỘT lợi ích lớn nhất trong kết nối bạn bè/giải trí/tìm thông tin/hiểu biết thế giới và MỘT bất lợi lớn nhất trong nội dung xấu/lộ dữ liệu/bắt nạt/tốn thời gian; ghi số phút dùng mỗi ngày theo cùng kì tham chiếu (chẳng hạn trung bình7 ngày gần nhất). Thu ít nhất30 phiếu theo kế hoạch đã được giáo viên duyệt. Giới tính chỉ là phân nhóm mô tả theo bài sách, tùy chọn trong khảo sát thật, không dùng để quy nguyên nhân hoặc khuôn mẫu. Không thu tên, tài khoản, lời riêng hay số điện thoại; tự nguyện, có thể bỏ mục không muốn trả lời. Nêu số phiếu hợp lệ và số thiếu từng mục; không suy mẫu lớp đại diện toàn quốc. Bốn câu chọn nhiều dưới là mở rộng, không thay hai câu chọn một của sách.

Bộ dữ liệu giả và bảng tần số hoàn chỉnh

Bộ30 phiếu sau HOÀN TOÀN ĐƯỢC TẠO cho luyện tính, KHÔNG phải kết quả đã khảo sát. GioiTinhGiaDinh là nhãn giả. Hai cột cuối dùng mã chọn một vừa giải thích; bốn cột nhị phân0/1 chỉ dành phần mở rộng.

Ma,GioiTinhGiaDinh,Phut,Hoc,GiaoTiep,MatTapTrung,ThieuNgu,LoiIchLonNhat,BatLoiLonNhat
D01,Nam,20,1,0,1,0,KetNoi,NoiDungXau
D02,Nam,30,1,1,1,0,KetNoi,LoDuLieu
D03,Nam,30,1,0,0,0,GiaiTri,TonThoiGian
D04,Nam,40,1,1,1,0,ThongTin,NoiDungXau
D05,Nam,40,1,0,1,0,TheGioi,BatNat
D06,Nam,50,1,1,0,0,KetNoi,TonThoiGian
D07,Nam,50,1,0,1,0,GiaiTri,LoDuLieu
D08,Nam,60,1,1,1,0,ThongTin,BatNat
D09,Nam,60,1,0,0,0,TheGioi,TonThoiGian
D10,Nam,70,1,1,1,0,KetNoi,LoDuLieu
D11,Nam,70,1,0,1,0,GiaiTri,BatNat
D12,Nam,80,1,1,0,0,ThongTin,NoiDungXau
D13,Nam,90,1,0,1,0,TheGioi,LoDuLieu
D14,Nam,100,1,1,1,0,KetNoi,TonThoiGian
D15,Nam,120,1,0,0,0,KetNoi,NoiDungXau
D16,Nu,15,1,1,1,0,GiaiTri,BatNat
D17,Nu,20,1,0,1,0,ThongTin,TonThoiGian
D18,Nu,25,1,1,0,0,TheGioi,LoDuLieu
D19,Nu,30,1,0,1,0,KetNoi,BatNat
D20,Nu,35,1,1,1,0,GiaiTri,TonThoiGian
D21,Nu,40,1,0,0,0,ThongTin,LoDuLieu
D22,Nu,45,0,1,1,0,TheGioi,TonThoiGian
D23,Nu,50,0,0,1,1,KetNoi,NoiDungXau
D24,Nu,55,0,1,0,1,GiaiTri,BatNat
D25,Nu,60,0,0,1,1,ThongTin,TonThoiGian
D26,Nu,65,0,1,1,1,TheGioi,NoiDungXau
D27,Nu,70,0,0,0,1,KetNoi,BatNat
D28,Nu,75,0,1,1,1,GiaiTri,TonThoiGian
D29,Nu,80,0,0,1,1,GiaiTri,LoDuLieu
D30,Nu,85,0,1,0,1,ThongTin,BatNat

Hai câu cốt lõi chọn đúng MỘT mục lớn nhất. Lợi ích: KetNoi (kết nối bạn bè) 9/30=30%; GiaiTri 8/30≈26,67%; ThongTin 7/30≈23,33%; TheGioi (hiểu biết thế giới xung quanh) 6/30=20%. Bất lợi: NoiDungXau 6/30=20%; LoDuLieu 7/30≈23,33%; BatNat 8/30≈26,67%; TonThoiGian 9/30=30%. Mỗi bảng riêng đủ30 lượt/100%; không cộng hai bảng thành một. Bốn cột nhị phân Học/Giao tiếp/Mất tập trung/Thiếu ngủ là PHẦN MỞ RỘNG CHỌN NHIỀU: lần lượt21/30=70%,15/30=50%,20/30≈66,67%,8/30≈26,67%. Các tỉ lệ chọn nhiều không bắt buộc cộng100%.

Số đo thời gian và so sánh hai nhóm

Tất cả số thời gian có đơn vị phút/ngày; phương sai chia n, đơn vị phút².

Số đoToàn bộ (n=30)Nhóm Nam giả (n=15)Nhóm Nữ giả (n=15)
Tổng1660910750
Nhỏ nhất; lớn nhất15;12020;12015;85
Trung bình55,3360,6750
Q₁; trung vị; Q₃35;52,5;7040;60;8030;50;70
Mốt30;40;50;60;7030;40;50;60;70Không có
Khoảng biến thiên10510070
Khoảng tứ phân vị354040
Phương sai (làm tròn 2 chữ số thập phân)631,56739,56466,67
Độ lệch chuẩn (làm tròn 2 chữ số thập phân)25,1327,1921,60
Các trung bình và độ phân tán hiển thị có làm tròn; tính từ dữ liệu gốc trước khi làm tròn. Toàn mẫu có năm mốt, mỗi mốt xuất hiện3 lần; trong nhóm Nam mỗi mốt trên xuất hiện2 lần. Nhóm Nữ mọi giá trị xuất hiện1 lần nên không có mốt theo nhận xét SGK trang81. Nam giả có trung bình lớn hơn và khoảng biến thiên lớn hơn Nữ giả trong đúng bộ dữ liệu này; IQR đều40. Đây là dữ liệu được tạo để tính, KHÔNG phải quan sát thực tế hay chứng cứ về giới tính.

Thực hành máy tính và bảng tính: kiểm quy ước

Máy tính cầm tay: chọn thống kê một biến, xóa dữ liệu cũ, nhập30 thời gian và kiểm n=30, tổng1660. Đọc số trung bình và độ lệch chuẩn chia n (thường ký hiệu σx), không lấy sx chia n−1. Tên phím tùy máy; kiểm hướng dẫn chính hãng và không nói đã bấm máy nếu chưa làm.
Bảng tính: nhập CSV để Phut ở C2:C31, hai câu chọn một ở H2:H31/I2:I31; kiểm30 hàng số và tách đúng cột. COUNTIF(H2:H31,"KetNoi") cho9; COUNTIF(I2:I31,"TonThoiGian") cho9. AVERAGE(C2:C31)=1660/30; MEDIAN(C2:C31)=52,5; MIN/MAX cho15/120; MODE.MULT(C2:C31) trả30,40,50,60,70. MODE hoặc MODE.SNGL chỉ trả một giá trị nên không được kết luận chỉ có một mốt. VAR.P(C2:C31)≈631,55556 và STDEV.P(C2:C31)≈25,13077 dùng mẫu số n; VAR.S/STDEV.S chia n−1 là quy ước khác. Dấu phân cách đối số có thể là ; theo thiết lập máy.
Để đúng tứ phân vị SGK, sao chép RIÊNG thời gian sang J2:J31 rồi sắp tăng trên bản sao: Q₁=MEDIAN(J2:J16)=35, Q₃=MEDIAN(J17:J31)=70. Không sắp riêng C trong bảng gốc làm lệch quan hệ giữa các cột. QUARTILE/QUARTILE.INC nội suy có thể khác: với bộ này QUARTILE.INC(C2:C31,1)=36,25, không phải35; ghi rõ quy ước. Tách bản sao của từng nhóm15 hàng; bỏ trung vị ở hàng thứ8 trước khi lấy trung vị hai nửa7 hàng. Lập bảng tần số/biểu đồ cột cho từng câu chọn một, biểu đồ hộp cho thời gian hai nhóm, ghi n, đơn vị và nhãn dữ liệu giả. Không tuyên bố đã chạy phần mềm/khảo sát thật từ mô hình tính trên giấy.

Ghi nhớ

Hoạt động tập1: thiết kế phiếu, thu thập ít nhất30 phiếu theo mục tiêu, phân tích lợi/bất lợi, thời gian sử dụng và so nhóm theo dữ liệu.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Ở câu mở rộng chọn nhiều,30 phiếu hợp lệ có21 người chọn lợi ích học tập. Tỉ lệ phần trăm?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Ở phần mở rộng cho chọn nhiều lợi ích, tổng tỉ lệ các mục có tính chất nào?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Thời gian toàn30 phiếu tổng1660 phút. Nhập số trung bình làm tròn đến2 chữ số thập phân.

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Dữ liệu giả gắn nhãn Nam/Nữ cho phép khẳng định mọi nam dùng mạng nhiều hơn mọi nữ.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phiếu bảo vệ riêng tư nên tránh yêu cầu nào?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    So trung vị hai nhóm cần làm gì?

  7. Đọc ngữ liệu

    Bảng30 phiếu HOÀN TOÀN GIẢ dùng cho các câu phân tích dữ liệu và kiểm phần mềm dưới đây. Bốn cột nhị phân là mở rộng chọn nhiều; hai cột cuối mỗi phiếu chỉ chọn một mục lớn nhất. Không phải quan sát thực tế.

    Ma,GioiTinhGiaDinh,Phut,Hoc,GiaoTiep,MatTapTrung,ThieuNgu,LoiIchLonNhat,BatLoiLonNhat
    D01,Nam,20,1,0,1,0,KetNoi,NoiDungXau
    D02,Nam,30,1,1,1,0,KetNoi,LoDuLieu
    D03,Nam,30,1,0,0,0,GiaiTri,TonThoiGian
    D04,Nam,40,1,1,1,0,ThongTin,NoiDungXau
    D05,Nam,40,1,0,1,0,TheGioi,BatNat
    D06,Nam,50,1,1,0,0,KetNoi,TonThoiGian
    D07,Nam,50,1,0,1,0,GiaiTri,LoDuLieu
    D08,Nam,60,1,1,1,0,ThongTin,BatNat
    D09,Nam,60,1,0,0,0,TheGioi,TonThoiGian
    D10,Nam,70,1,1,1,0,KetNoi,LoDuLieu
    D11,Nam,70,1,0,1,0,GiaiTri,BatNat
    D12,Nam,80,1,1,0,0,ThongTin,NoiDungXau
    D13,Nam,90,1,0,1,0,TheGioi,LoDuLieu
    D14,Nam,100,1,1,1,0,KetNoi,TonThoiGian
    D15,Nam,120,1,0,0,0,KetNoi,NoiDungXau
    D16,Nu,15,1,1,1,0,GiaiTri,BatNat
    D17,Nu,20,1,0,1,0,ThongTin,TonThoiGian
    D18,Nu,25,1,1,0,0,TheGioi,LoDuLieu
    D19,Nu,30,1,0,1,0,KetNoi,BatNat
    D20,Nu,35,1,1,1,0,GiaiTri,TonThoiGian
    D21,Nu,40,1,0,0,0,ThongTin,LoDuLieu
    D22,Nu,45,0,1,1,0,TheGioi,TonThoiGian
    D23,Nu,50,0,0,1,1,KetNoi,NoiDungXau
    D24,Nu,55,0,1,0,1,GiaiTri,BatNat
    D25,Nu,60,0,0,1,1,ThongTin,TonThoiGian
    D26,Nu,65,0,1,1,1,TheGioi,NoiDungXau
    D27,Nu,70,0,0,0,1,KetNoi,BatNat
    D28,Nu,75,0,1,1,1,GiaiTri,TonThoiGian
    D29,Nu,80,0,0,1,1,GiaiTri,LoDuLieu
    D30,Nu,85,0,1,0,1,ThongTin,BatNat
    
  8. Câu 7Mức 4Tự luận

    Từ30 phiếu GIẢ trong bảng dữ liệu giả đã cho, lập phiếu đúng hai câu chọn một của sách và phân biệt phần mở rộng chọn nhiều. Lập hai bảng tần số/tỉ lệ chọn một, chọn biểu đồ; tính trung bình, trung vị, mốt, tứ phân vị, khoảng biến thiên, IQR, phương sai và độ lệch chuẩn toàn mẫu/cả hai nhóm. Nêu quy ước và giới hạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 8Mức 4Tự luận

    Ở PHẦN MỞ RỘNG CHỌN NHIỀU, bạn thấy70%+50% lợi ích vượt100% nên tự giảm số liệu. Phản biện; so với hai câu cốt lõi CHỌN MỘT, và nêu giới hạn/riêng tư khảo sát thật.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  10. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Trong bộ30 thời gian của bảng dữ liệu GIẢ đã cho, có bao nhiêu mốt? Dùng quy ước SGK về các giá trị có tần số lớn nhất.

  11. Câu 10Mức 4Tự luận

    Với bảng dữ liệu30 phiếu GIẢ đã cho, nhóm dùng VAR.S và QUARTILE.INC rồi khẳng định SGK sai vì kết quả khác. Hãy viết quy trình bảng tính/máy tính cụ thể, dự kiến đúng số kiểm, và giải thích khác biệt mẫu số/tứ phân vị; không giả đã chạy phần mềm.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay