Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 12. Tập hai · Ôn tập cuối năm

Bài tập ôn tập cuối năm

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng bài tập ôn tập cuối năm với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Tổng hợp đủ hai tập: logic/tập hợp, tối ưu tuyến tính, lượng giác/tam giác, vectơ, thống kê, hàm bậc hai/phương trình căn, tọa độ/conic, tổ hợp/xác suất. Trình bày điều kiện trước biến đổi, đơn vị/cỡ mẫu trước kết luận và giữ dạng tương đương đúng, không cần khớp một chuỗi biểu thức. Khi có hình dùng dữ kiện chính xác trong đề để kiểm, không suy mọi tính chất từ một phác họa.

Làm và tự kiểm tra

Trước nộp lời giải, đối chiếu ba loại kiểm: thay nghiệm vào phương trình/hệ; kiểm biên/miền/gốc căn; kiểm tổng đếm/xác suất0–1 và đơn vị thống kê. Ví dụ√(3x+4)=x chỉ4 không−1; P(cả A, B)trong chọn3/6 là1/5 khác4/5 của ít nhất một. Các kết quả khác dạng phân số/căn nhưng tương đương phải được đánh giá bằng toán học bởi người chấm.

Ghi nhớ

Tổng hợp đủ hai tập: logic/tập hợp, tối ưu tuyến tính, lượng giác/tam giác, vectơ, thống kê, hàm bậc hai/phương trình căn, tọa độ/conic, tổ hợp/xác suất.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phủ định“mọi x thực, x²≥0”là gì?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    A12 phần tử, B15, giao4. |A∪B|?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    (−2;3)·(4;1)bằng?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Mẫu1,3,4,6 có trung vị bao nhiêu? Nhập số thập phân.

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    C₆³ bằng?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hai đồng xu cân đối độc lập, P hai mặt khác nhau?

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Tối đa F=3x+2 y trên x, y≥0, x+y≤4,2x+y≤6; vẽ/mô tả miền, liệt kê đỉnh và kiểm nghiệm.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Tam giác có CA4, CB6, góc C60°. Tính AB, S và đánh giá tam giác hợp lệ.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 9Mức 3Tự luận

    Mẫu1,1,3,3: tính số trung bình, trung vị, Q₁, Q₃, s², s và giải thích quy ước.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  10. Câu 10Mức 3Tự luận

    Với f=x²−6x+5, tìm đỉnh và giải f≤0; rồi giải phương trình√(3x+4)=x với cả điều kiện.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Đường tròn tâm(1; −2), R2, tiếp điểm M(3; −2): lập phương trình/tiếp tuyến; rồi xác định tiêu điểm/đường chuẩn của y²=16x.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 4Tự luận

    Tìm hệ số x²trong(1+x)⁵, tổng hệ số. Đồng thời chọn đều3trong6 bạn phân biệt, tính P chứa cả A, Bvà P chứa ít nhất một trong A, B.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay