Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#7361
Lớp 3ToánBài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Kết quả của 350 + 126 là:

  • A.477
  • B.476
  • C.475

Tính theo thứ tự các hàng được 476; không được bỏ số nhớ.

#7362
Lớp 3ToánBài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Tính 703 − 268.

Đáp án: 435

3 không trừ được 8: đổi qua hàng chục; 13 − 8 = 5; hàng chục sau khi đổi là 9, 9 − 6 = 3; hàng trăm 6 − 2 = 4. Kết quả 435.

#7363
Lớp 3ToánBài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Xét các kết quả sau.

  • a)347 + 126 = 473Đ
  • b)348 + 126 = 475S

Ý đầu đúng. Ý sau phải có kết quả 474, không phải số đã nêu.

#7364
Lớp 3ToánBài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Thư viện có 347 quyển sách, được tặng thêm 126 quyển. Có tất cả bao nhiêu quyển?

Đáp án: 473

347 + 126 = 473. Đáp số: 473 quyển.

#7365
Lớp 3ToánBài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Tính 347 + 126 bằng cách đặt tính, rồi dùng một cách khác để kiểm tra.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Người lớn chấm theo thang 3: đặt tính đúng (1); thực hiện và ghi đúng kết quả (1); kiểm tra đúng (1).

Đặt tính và thực hiện từ phải sang trái được 473. Kiểm tra bằng phép tính ngược hoặc tách số theo hàng.

#7366
Lớp 3ToánBài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang tríNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Hình tam giác có mấy cạnh?

Đáp án: 3

Một vòng khép kín gồm 3 cạnh.

#7367
Lớp 3ToánBài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang tríNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Hình tứ giác có mấy đỉnh?

Đáp án: 4

Mỗi chỗ hai cạnh gặp nhau là một đỉnh, có 4 đỉnh.

#7368
Lớp 3ToánBài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang tríNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điều kiện đủ để nhận ra hình vuông là:

  • A.4 cạnh bằng nhau
  • B.4 góc vuông
  • C.4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông

Cần đồng thời cả cạnh bằng nhau và góc vuông.

#7369
Lớp 3ToánBài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang tríNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hình chữ nhật có một cạnh dài 8 cm. Cạnh đối diện dài:

  • A.4 cm
  • B.8 cm
  • C.16 cm

Hai cạnh đối diện của hình chữ nhật bằng nhau.

#7370
Lớp 3ToánBài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang tríThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)Hai cạnh đối diện của hình chữ nhật dài bằng nhau.Đ
  • b)Hình vuông chỉ có 2 góc vuông.S

Chữ nhật có hai cặp cạnh đối bằng nhau; vuông có 4 góc vuông.

#7371
Lớp 3ToánBài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang tríThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Tam giác có (1) đỉnh; chữ nhật có (2) cạnh.

Đáp án: (1) 3; (2) 4

Tam giác: 3 đỉnh; tứ giác, gồm chữ nhật: 4 cạnh.

#7372
Lớp 3ToánBài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang tríVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Vẽ hình chữ nhật dài 6 cm, rộng 3 cm. Vẽ một đường tròn bán kính 2 cm riêng bên cạnh.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Người lớn chấm 3: đúng cạnh chữ nhật (1); đúng góc (1); đường tròn đúng bán kính (1).

Hình chữ nhật có hai cạnh 6 cm, hai cạnh 3 cm và bốn góc vuông; đường tròn được vẽ bằng com-pa mở 2 cm.

#7373
Lớp 3ToánBài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang tríVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Thiết kế hoạ tiết gồm một hình vuông và một đường tròn. Ghi rõ kích thước và dụng cụ.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Người lớn chấm 3: có đủ hai hình (1); kích thước và dựng hình đúng (1); trình bày rõ, an toàn (1).

Ví dụ hình vuông cạnh 4 cm, đường tròn tâm là giao điểm hai đường chéo với bán kính 2 cm; thước, ê-ke, com-pa được sử dụng đúng.

#7374
Lớp 3ToánBài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhậtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Khối lập phương có bao nhiêu mặt?

Đáp án: 6

Có trên, dưới, trước, sau, trái, phải.

#7375
Lớp 3ToánBài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhậtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Khối hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?

Đáp án: 8

4 đỉnh trên và 4 đỉnh dưới.

#7376
Lớp 3ToánBài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhậtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mỗi mặt của khối lập phương là:

  • A.Hình tam giác
  • B.Hình vuông
  • C.Hình tròn

Sáu mặt đều là các hình vuông bằng nhau.

#7377
Lớp 3ToánBài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhậtThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Khối lập phương có bao nhiêu cạnh?

Đáp án: 12

4 cạnh trên + 4 cạnh dưới + 4 cạnh đứng = 12.

#7378
Lớp 3ToánBài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhậtThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)Khối hộp chữ nhật có 6 mặt.Đ
  • b)Chỉ đếm các cạnh nhìn thấy là đủ.S

Phải kể cả cạnh bị khuất.

#7379
Lớp 3ToánBài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhậtThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

4 đỉnh trên và 4 đỉnh dưới, tất cả (1) đỉnh; 4 + 4 + 4 = (2) cạnh.

Đáp án: (1) 8; (2) 12

8 đỉnh; 12 cạnh.

#7380
Lớp 3ToánBài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhậtVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Tìm một vật có dạng khối hộp chữ nhật và mô tả các mặt.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Người lớn chấm 3: ví dụ phù hợp (1); mô tả mặt (1); nêu đúng số mặt (1).

Hộp giày có dạng khối hộp chữ nhật. Các mặt là hình chữ nhật; mặt đối diện bằng nhau. Hộp có 6 mặt.