Ngân hàng câu hỏi

27.635 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#2921
Lớp 1Tiếng ViệtBài 39. oi, ôi, ơiVận dụngTự luận

Viết vào vở: mỗi vần một dòng (oi, ôi, ơi) và các từ con voi, quả ổi, bơi. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nối liền các chữ trong mỗi vần (oi, ôi, ơi); đúng độ cao: chữ b cao 5 li; chữ q cao 4 li; các chữ còn lại (c, o, n, v, i, u, a, ô, ơ) cao 2 li; các tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt đúng trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng ở dưới).

Bài tham khảo: oi oi oi … / ôi ôi ôi … / ơi ơi ơi … / con voi – quả ổi – bơi

#2922
Lớp 1Tiếng ViệtBài 39. oi, ôi, ơiVận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Na
  2. bơi
  3. giỏi,
  4. bố
  5. khen
  6. Na.

Câu đúng: Na bơi giỏi, bố khen Na.

#2923
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Cây bàng và lớp họcNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Cây phượng sân trường

Sân trường em có một cây phượng to. Mùa hè, hoa phượng nở đỏ rực như những đốm lửa.

Giờ ra chơi, chúng em ngồi dưới gốc phượng đọc truyện. Cây phượng như người bạn thân của chúng em.

#2924
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Cây bàng và lớp họcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Trong bài thơ, cây bàng như thế nào?

  • A.Bị chặt đi
  • B.Còn non, lá vàng
  • C.Đã già nhưng lá vẫn xanh mướt

Khổ thơ đầu: cây bàng đã già, tán lá xoè ra như ô xanh mướt.

#2925
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Cây bàng và lớp họcNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Cây bàng ghé cửa lớp, chăm chú theo dõi cô giảng (1)bài/bày/vài.

Đáp án: (1) bài

Cây bàng ghé cửa lớp như muốn học cùng: cô giảng bài.

#2926
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Cây bàng và lớp họcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Cây bàng ghé cửa lớp để làm gì?

  • A.Nghe cô giáo giảng bài
  • B.Gọi các bạn ra chơi
  • C.Che mưa cho lớp

Cây bàng ghé cửa lớp như nghe cô giảng bài.

#2927
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Cây bàng và lớp họcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Ngày thứ hai, lớp học thế nào?

  • A.tưng bừng
  • B.yên lặng
  • C.vắng vẻ

Thứ hai, lớp học lại tưng bừng.

#2928
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Cây bàng và lớp họcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Sân trường em có cây gì?

  • A.cây xoài
  • B.cây bàng
  • C.cây phượng

“Sân trường em có một cây phượng to.”

#2929
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Cây bàng và lớp họcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Giờ ra chơi, các bạn làm gì dưới gốc phượng?

  • A.ngủ trưa
  • B.đọc truyện
  • C.tưới cây

“Chúng em ngồi dưới gốc phượng đọc truyện.”

#2930
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Cây bàng và lớp họcNhận biếtSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu.

  1. Hoa phượng
  2. nở
  3. đỏ rực.

Câu đúng: Hoa phượng nở đỏ rực.

#2931
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Cây bàng và lớp họcThông hiểuGhép nối

Nối các tiếng cùng vần với nhau.

  • bài → mai
  • nắng → vắng
  • bừng → mừng

bài – mai (ai), nắng – vắng (ăng), bừng – mừng (ưng).

#2932
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Cây bàng và lớp họcThông hiểuGhép nối

Nối từ với nghĩa phù hợp.

  • tán lá → lá xoè rộng trên ngọn cây
  • xanh mướt → xanh tươi và mượt
  • tưng bừng → nhộn nhịp, vui vẻ

tán lá bàng xoè rộng như chiếc ô; lá bàng xanh mướt, tươi và mượt; thứ hai lớp học tưng bừng, nhộn nhịp, vui vẻ.

#2933
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Cây bàng và lớp họcThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Hoa phượng nở đỏ rực được so sánh với gì?

  • A.quả cà chua
  • B.những đốm lửa
  • C.mặt trời

Hoa phượng nở đỏ rực như những đốm lửa.

#2934
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Cây bàng và lớp họcVận dụngTự luận

Viết 2 câu giới thiệu một cây ở trường em (hoặc gần nhà em).

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu tên cây và một đặc điểm (thân, lá, hoa); có thể nêu lợi ích hoặc tình cảm của em; câu đúng chính tả.

Ví dụ: Trước cổng trường em có cây bàng rất to. Tán lá bàng xoè rộng che mát cả một góc sân.

#2935
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Chú bé chăn cừuNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Chiếc bình vỡ

Bin chơi bóng trong nhà, làm vỡ chiếc bình của mẹ. Bin sợ lắm.

Mẹ về, Bin đến bên mẹ, nói nhỏ: “Mẹ ơi, con làm vỡ bình. Con xin lỗi mẹ ạ!” Mẹ xoa đầu Bin: “Con trung thực, mẹ rất vui. Lần sau con nhớ không chơi bóng trong nhà nhé!”

#2936
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Chú bé chăn cừuNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Lần đầu nghe tiếng kêu cứu, các bác nông dân đã làm gì?

  • A.Đi về nhà
  • B.Tức tốc chạy tới
  • C.Thản nhiên làm việc

Lần đầu, các bác tức tốc chạy tới giúp.

#2937
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Chú bé chăn cừuNhận biếtSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu.

  1. Em
  2. không
  3. nói dối
  4. bố mẹ.

Câu đúng: Em không nói dối bố mẹ.

#2938
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Chú bé chăn cừuNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Kết quả là gì?

  • A.Sói ăn thịt hết đàn cừu
  • B.Chú bé đuổi được sói
  • C.Sói bỏ chạy

Không ai đến giúp, sói ăn thịt hết cả đàn cừu.

#2939
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Chú bé chăn cừuNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bin đã làm vỡ gì?

  • A.cái cốc
  • B.quả bóng
  • C.chiếc bình của mẹ

Bin làm vỡ chiếc bình của mẹ.

#2940
Lớp 1Tiếng ViệtBài 4. Chú bé chăn cừuNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Mẹ về, Bin đã làm gì?

  • A.Giấu mảnh vỡ đi
  • B.Đổ lỗi cho con mèo
  • C.Nhận lỗi và xin lỗi mẹ

Bin nói thật và xin lỗi mẹ.