Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#2181
Lớp 1Tự nhiên và Xã hộiTrường họcThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Bác bảo vệ làm gì ở trường?

  • A.Giữ an toàn cho trường
  • B.Khám bệnh
  • C.Dạy học

Bác bảo vệ trông coi, giữ trật tự và an toàn cho trường.

#2182
Lớp 1Tự nhiên và Xã hộiTrường họcThông hiểuGhép nối

Nối nơi ở trường với hoạt động

  • Lớp học → Học bài
  • Thư viện → Đọc sách
  • Sân trường → Tập thể dục

Lớp học – học bài, thư viện – đọc sách, sân trường – tập thể dục.

#2183
Lớp 1Tiếng ViệtÂm đầu và chữ cáiNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng 'bà' bắt đầu bằng âm nào?

👵
  • A.đ
  • B.b
  • C.d

Bà: b – a – ba – huyền – bà.

#2184
Lớp 1Tiếng ViệtÂm đầu và chữ cáiNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng 'mẹ' bắt đầu bằng âm nào?

👩
  • A.l
  • B.m
  • C.n

Mẹ: m – e – me – nặng – mẹ.

#2185
Lớp 1Tiếng ViệtÂm đầu và chữ cáiNhận biếtĐúng / Sai

Tiếng 'gà' bắt đầu bằng âm g. Đúng hay sai?

🐔

Đáp án: Đúng

Gà: g – a – ga – huyền – gà.

#2186
Lớp 1Tiếng ViệtÂm đầu và chữ cáiThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng 'nhà' bắt đầu bằng âm nào?

🏠
  • A.ng
  • B.n
  • C.nh

Nhà bắt đầu bằng âm nh.

#2187
Lớp 1Tiếng ViệtÂm đầu và chữ cáiThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng 'chó' bắt đầu bằng âm nào?

🐶
  • A.c
  • B.tr
  • C.ch

Chó bắt đầu bằng âm ch.

#2188
Lớp 1Tiếng ViệtÂm đầu và chữ cáiThông hiểuĐúng / Sai

Tiếng 'thỏ' bắt đầu bằng âm t. Đúng hay sai?

🐰

Đáp án: Sai

Thỏ bắt đầu bằng âm th, không phải t.

#2189
Lớp 1Tiếng ViệtÂm đầu và chữ cáiThông hiểuGhép nối

Nối hình với âm đầu

  • 🐟 cá → c
  • 🐄 bò → b
  • 🐱 mèo → m

Cá – c, bò – b, mèo – m.

#2190
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. A aNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ nào là chữ a?

  • A.a
  • B.e
  • C.o
  • D.c

Chữ a có nét cong kín và nét móc ngược phải ở bên phải. Chữ o chỉ có nét cong kín, chữ c là nét cong hở, chữ e là nét cong phải nối với nét cong trái.

#2191
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. A aNhận biếtNhiều đáp án

Chọn các tiếng có chữ a.

  • A.bé
  • B.cô
  • C.ca
  • D.ba

Nhìn kĩ từng tiếng: ca và ba có chữ a; “cô” có chữ ô, “bé” có chữ e.

#2192
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. A aNhận biếtĐúng / Sai

Chữ A và chữ a là cùng một chữ: một chữ in hoa, một chữ in thường.

Đáp án: Đúng

Đúng. A là chữ in hoa, a là chữ in thường của cùng một chữ cái.

#2193
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. A aNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ a viết thường cao mấy li?

  • A.2 li
  • B.1 li
  • C.5 li

Chữ a thuộc nhóm chữ cao 2 li (giống o, c, e).

#2194
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. A aNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Bé được tặng quà, bé reo lên: “(1)A/O/E!”

Đáp án: (1) A / a

Tiếng reo vui “A!” chính là âm a vừa học. Đầu câu viết hoa: A.

#2195
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. A aThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Nghe đọc từng tiếng. Tiếng đó có âm a không?

  • a)Tiếng “gà” có âm a.Đ
  • b)Tiếng “bé” có âm a.S
  • c)Tiếng “cô” có âm a.S
  • d)Tiếng “cá” có âm a.Đ

Đọc chậm từng tiếng: c-á có âm a; b-é có âm e; g-à có âm a; c-ô có âm ô. Vậy ý 1 và ý 3 đúng.

#2196
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. A aThông hiểuTrả lời ngắn

Trong dòng chữ sau có mấy chữ a?

a o a c a e

Đáp án: 3 / ba

Đếm từng chữ a từ trái sang phải: chữ thứ nhất, thứ ba và thứ năm là chữ a. Có 3 chữ a.

#2197
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. A aThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các bước viết chữ a theo đúng thứ tự.

  1. Đặt bút dưới đường kẻ 3
  2. Viết nét cong kín
  3. Lia bút lên đường kẻ 3
  4. Viết nét móc ngược phải, dừng ở đường kẻ 2

Viết nét cong kín trước, sau đó mới lia bút lên viết nét móc ngược phải và dừng bút ở đường kẻ 2.

#2198
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. A aThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Khi nói âm a, miệng em thế nào?

  • A.Tròn môi
  • B.Mím chặt
  • C.Mở rộng

Âm a được phát ra khi miệng mở rộng, lưỡi thả lỏng. Tròn môi là khi nói o, ô; mím môi là khi bắt đầu nói b, m.

#2199
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. A aVận dụngTự luận

Em hãy viết một dòng chữ a vào vở ô li (cỡ vừa), rồi chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Đạt khi: chữ cao đúng 2 li; nét cong kín khép lại, nét móc ngược sát nét cong; các chữ cách đều nhau; tư thế ngồi viết đúng.

Bài tham khảo: một dòng gồm các chữ a đều nhau, mỗi chữ cao 2 li, cách nhau khoảng một ô.

#2200
Lớp 1Tiếng ViệtBài 1. Cậu bé thông minhNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Bé Ngân tìm đồ

Chiếc nhẫn nhựa của bé Ngân rơi vào khe tủ. Khe hẹp quá, tay Ngân không thò vào được.

Ngân nghĩ một lát, rồi lấy chiếc thước kẻ dài khều nhẹ. Chiếc nhẫn lăn ra ngoài. Ngân vui sướng reo lên.