Lập bản đồ phương pháp
Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn: Phương trình với không đồng thời bằng 0 là phương trình bậc nhất hai ẩn. Nghiệm là cặp có thứ tự làm hai vế bằng nhau. Đổi thứ tự có thể làm mất tính đúng. Tập nghiệm biểu diễn bởi một đường thẳng.
Bất phương trình bậc nhất một ẩn: Bất phương trình ax+b>0 (hoặc ≥,<,≤) với a≠0 có tập nghiệm là một nửa trục số. Một số là nghiệm khi thay vào được bất đẳng thức đúng.
Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai: Đưa thừa số ra ngoài: với b≥0. Các căn đồng dạng có thể cộng hệ số. Trục căn ở mẫu bằng nhân cả tử và mẫu với căn hoặc biểu thức liên hợp.
Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng dụng: Trong tam giác vuông, cạnh đối bằng huyền nhân sin của góc; cạnh kề bằng huyền nhân cos. Cạnh đối bằng cạnh kề nhân tan. Chọn hệ thức có đúng hai đại lượng đã biết và một cần tìm.
Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên: Cung n° của đường tròn bán kính R có độ dài . Hình quạt tương ứng có diện tích . Độ dài cung dùng đơn vị dài; diện tích dùng đơn vị vuông.
Hàm số y = ax² (a ≠ 0): Hàm số xác định với mọi x thực. Đồ thị là parabol đỉnh O, trục đối xứng Oy. a>0: mở lên, y≥0; a<0: mở xuống, y≤0.
Phương trình bậc hai một ẩn: Phương trình với a≠0 có biệt thức Δ=b²−4ac. Nếu Δ>0 có hai nghiệm ; Δ=0 có nghiệm kép −b/(2a); Δ<0 không có nghiệm thực.
Định lí Viète và ứng dụng: Nếu x₁,x₂ là hai nghiệm của ax²+bx+c=0 thì , . Áp dụng khi phương trình có nghiệm thực; phải kiểm tra Δ≥0.
Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối: Tần số tương đối f=n/N, thường biểu diễn bằng phần trăm100n/N. Tổng bằng1 hoặc100% trước làm tròn. Nó cho phép so sánh hai mẫu có cỡ khác nhau.
Xác suất của biến cố liên quan tới phép thử: Biến cố là một tập con của không gian mẫu. Khi các kết quả đồng khả năng, P(A)=số kết quả thuận lợi/số kết quả có thể. Xác suất nằm trong[0;1].
Tứ giác nội tiếp: Tứ giác nội tiếp có bốn đỉnh trên một đường tròn. Tổng hai góc đối bằng180°. Ngược lại, một tứ giác lồi có tổng hai góc đối180° thì nội tiếp.
Hình trụ và hình nón: Hình trụ bán kính r, chiều cao h: , . Hình nón có đường sinh l: , . Với nón tròn xoay, l²=r²+h².
Hình cầu: Quay nửa hình tròn quanh đường kính tạo hình cầu, mặt ngoài là mặt cầu. Bán kính R: diện tích mặt cầu , thể tích .