Tiếng Anh 8
Tiếng AnhLớp 8Chủ điểm 8. Review 2

Language

Mục tiêu bài học

  • Retrieve and combine vocabulary,pronunciation,and grammar from the previous three units.

Bài giảng

Yes/No and Wh-questions;countable and uncountable nouns

Câu hỏi với be đảo be lên trước chủ ngữ;động từ thường dùng do/does/did. Wh-word đứng trước trợ động từ. How many+Nđếm được số nhiều;How much+Nkhông đếm được. Không coi mọi danh từ chỉ đồ vật là đếm được:information,rice là không đếm được.

How many houses are there? How much rice do they grow?

Articles:a,an,the and zero article

A/an dùng trước danh từ đếm được số ít khi chưa xác định;an theo âm nguyên âm,không chỉ theo chữ. The dùng khi đã xác định hoặc duy nhất trong ngữ cảnh. Không dùng mạo từ trước danh từ số nhiều/không đếm được nói chung.

We prepared a meal. The meal brought our family together. Traditions can change.

Future simple and first conditional

Will/won’t+Vnguyên thể dùng cho dự đoán/quyết định/hứa. Điều kiện loại1:If+hiện tại đơn,mệnh đề chính will+V. Unless=if…not;tránh thêm not làm đảo nghĩa. Không dùng will trong mệnh đề if thông thường.

If we finish early,we will visit the community garden. Unless it rains,we will walk.

Ghi nhớ

Recall the meaning before choosing a form;explain the grammar instead of memorising a blank.

Bài tập

Đã đúng 0/9 câu

  1. Câu 1Mức 2Điền vào chỗ trống

    Review context: How rice is in the bowl?

  2. Câu 2Mức 2Điền vào chỗ trống

    Review context: How students joined the visit?

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Connect the words for Ethnic groups of Viet Nam.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Review context: She carried umbrella.(a/an)

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Review context: We saw a dance. dance was beautiful.(a/the)

  6. Câu 6Mức 1Ghép nối

    Connect the words for Our customs and traditions.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Review context: If Mai (have) time,she will join us.

  8. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    Review context: We (stay) home if the storm arrives.

  9. Câu 9Mức 1Ghép nối

    Connect the words for Lifestyles.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  10. Câu 10Mức 3Tự luận

    Create two connected sentences about ethnic groups of Viet Nam using the reviewed structure. Use this reviewed structure: Yes/No and Wh-questions;countable and uncountable nouns.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Create two connected sentences about our customs and traditions using the reviewed structure. Use this reviewed structure: Articles:a,an,the and zero article.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Create two connected sentences about lifestyles using the reviewed structure. Use this reviewed structure: Future simple and first conditional.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay