Tin học 6
Tin họcLớp 6Phần 1. Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng

Bài 3. Thông tin trong máy tính

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng kiến thức về thông tin trong máy tính.
  • Tạo hoặc đánh giá sản phẩm cụ thể, giải thích kết quả và kiểm tra điều kiện áp dụng.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Máy tính biểu diễn dữ liệu bằng các dãy bit; một bit nhận một trong hai giá trị 0 hoặc 1. Một byte gồm 8 bit. Văn bản, hình và âm thanh đều cần quy tắc mã hóa để chuyển thành dãy bit và đọc trở lại. Số bit không đồng nghĩa số kí tự nếu chưa biết quy tắc mã.

Làm và tự kiểm tra

Khi tính dung lượng trong bài này, dùng quy ước 1 KB=1024 B và 1 MB=1024 KB; hệ ghi trên thiết bị có thể dùng quy ước thập phân nên phải đọc đơn vị. Tệp 2048 B bằng 2 KB theo quy ước trên. Bốn ô đen/trắng mã 1/0 có thể tạo 16 mẫu; không cần học công thức lũy thừa để liệt kê từ 0000 đến 1111.

Ghi nhớ

Máy tính biểu diễn dữ liệu bằng các dãy bit; một bit nhận một trong hai giá trị 0 hoặc 1.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Dãy nào chỉ gồm các bit?

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    3 byte có bao nhiêu bit?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Theo 1 KB=1024 B, 4096 B bằng bao nhiêu KB?

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Một byte luôn biểu diễn đúng một chữ tiếng Việt bất kể cách mã hóa.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Theo quy ước nhị phân nêu trong đề, dung lượng nào lớn nhất?

  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Ghép đơn vị.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Tệp A dài 700 B và B dài 500 B. Có chứa cả hai trong vùng 1 KB được không? Bỏ qua dữ liệu quản lí.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Viết quy tắc mã 0 cho ô trắng và 1 cho ô đen, rồi mã hóa dãy trắng–đen–đen–trắng. Giải mã 1010.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay