Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 2. My house

A Closer Look 1

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “My house” để hoàn thành nhiệm vụ A Closer Look 1.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Vocabulary in use

Nhóm từ theo nghĩa và cách kết hợp.

  • apartment: căn hộ
  • living room: phòng khách
  • kitchen: nhà bếp
  • wardrobe: tủ quần áo
  • cupboard: tủ đựng đồ
  • shelf: kệ
  • pillow: gối
  • hall: hành lang

Tự đặt ví dụ gắn với người, nơi hoặc đồ vật có thật; không học nghĩa rời ngữ cảnh.

Nói từ lớn đến nhỏ: an apartment → a kitchen → a cupboard. Dùng in the kitchen, on a shelf; số nhiều shelf → shelves. Ví dụ: There are two pillows on my bed. My brother keeps cups in the cupboard.

Pronunciation: /s/ and /z/ endings

Âm cuối /s/ không rung cổ như lamps, desks; /z/ rung cổ như rooms, chairs. Chọn âm theo âm cuối của từ gốc, không chỉ chữ cuối: lamps kết thúc /p/ nên thêm /s/. Đuôi sau âm xuýt có thể là /ɪz/, không ép mọi danh từ vào hai nhóm này.

Nhóm A: lamps, desks, books. Nhóm B: rooms, chairs, beds. Nghe từng từ, nhắc lại, ghi âm rồi tự so sánh.

Từ vựng

  • apartment

    căn hộ

  • living room

    phòng khách

  • kitchen

    nhà bếp

  • wardrobe

    tủ quần áo

  • cupboard

    tủ đựng đồ

  • shelf

    kệ

  • pillow

    gối

  • hall

    hành lang

Ghi nhớ

Gắn nghĩa với ngữ cảnh; phát âm có kiểm tra khẩu hình và âm cuối.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Listen. Which word do you hear?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Listen. Which word do you hear?

  3. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Match the topic words to their meanings.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which word means “căn hộ”?

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Choose from the word bank. Complete the word from its Vietnamese meaning: gối = .

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct meaning of “hall”.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Write two original sentences using two different words from this lesson.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Read these words aloud, then use one in a sentence: lamps, desks, books, rooms, chairs, beds.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay