Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 1. My new school

A Closer Look 1

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “My new school” để hoàn thành nhiệm vụ A Closer Look 1.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Vocabulary in use

Nhóm từ theo nghĩa và cách kết hợp.

  • subject: môn học
  • uniform: đồng phục
  • classmate: bạn cùng lớp
  • compass: com-pa
  • calculator: máy tính
  • boarding school: trường nội trú
  • playground: sân chơi
  • creative: sáng tạo

Tự đặt ví dụ gắn với người, nơi hoặc đồ vật có thật; không học nghĩa rời ngữ cảnh.

Kết hợp từ: play football/chess; do homework/karate; have lunch/an English lesson; study maths/science. Không dùng play homework. Ví dụ: We do homework after class. Lan studies science on Mondays.

Pronunciation: /ɑː/ and /ʌ/

/ɑː/ mở miệng rộng, kéo dài như trong art, class; /ʌ/ ngắn và thả lỏng như trong lunch, subject. Chú ý đây là mẫu phát âm Anh–Anh của sách; âm thanh đọc tự động en-US có thể khác ở từ class. Không đoán âm chỉ từ chữ u hoặc a.

Nhóm A: art, park, smart. Nhóm B: lunch, subject, study. Nghe từng từ, nhắc lại, ghi âm rồi tự so sánh.

Từ vựng

  • subject

    môn học

  • uniform

    đồng phục

  • classmate

    bạn cùng lớp

  • compass

    com-pa

  • calculator

    máy tính

  • boarding school

    trường nội trú

  • playground

    sân chơi

  • creative

    sáng tạo

  • play chess

    chơi cờ vua

  • do homework

    làm bài tập về nhà

Ghi nhớ

Gắn nghĩa với ngữ cảnh; phát âm có kiểm tra khẩu hình và âm cuối.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Listen. Which word do you hear?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Listen. Which word do you hear?

  3. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Match the topic words to their meanings.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which word means “môn học”?

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Choose from the word bank. Complete the word from its Vietnamese meaning: sân chơi = .

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct meaning of “creative”.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Write two original sentences using two different words from this lesson.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Read these words aloud, then use one in a sentence: art, park, smart, lunch, subject, study.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay