Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 10. Unit 9: Our sports day

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và sử dụng ngôn ngữ về Our sports day.
  • Thực hành When is your sports day? và trả lời phù hợp.

Bài giảng

Từ và tình huống

  • November: tháng Mười một.
  • December: tháng Mười hai.
  • sports day: ngày hội thể thao.
  • race: cuộc đua.

Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.

Mẫu câu và cách dùng

A: When is your sports day?

B: It is in November.

Is your sports day in…? là câu hỏi kiểm tra một tháng cụ thể; đáp Yes, it is hoặc No, it isn’t. When’s your sports day? là câu hỏi mở; đápIt’s in+tháng. Dùngin trước tháng, on trước ngày trong tuần. Có thể nói môn chơi: We play basketball/football/badminton.

Let’s play — trò chơi đúng chủ đề

Hai bạn có cùng thẻ January–December. Người dẫn chọn một tháng, người kia đặt Our sports day is in .. theo thẻ rồi hỏi When is your sports day? Bạn dẫn xác nhận bằng đúng tháng trên thẻ, không chọn thắng chỉ theo tốc độ. Ví dụ: Our sports day is in August.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Hoàn thành và diễn giải hội thoại: When is your sports day?

    Xem lời giải

    It is in November.

    Is your sports day in…? là câu hỏi kiểm tra một tháng cụ thể; đáp Yes, it is hoặc No, it isn’t. When’s your sports day? là câu hỏi mở; đápIt’s in+tháng. Dùngin trước tháng, on trước ngày trong tuần. Có thể nói môn chơi: We play basketball/football/badminton.

Từ vựng

  • November

    tháng Mười một

  • December

    tháng Mười hai

  • sports day

    ngày hội thể thao

  • race

    cuộc đua

Ghi nhớ

Is your sports day in…? là câu hỏi kiểm tra một tháng cụ thể; đáp Yes, it is hoặc No, it isn’t. When’s your sports day? là câu hỏi mở; đápIt’s in+tháng. Dùngin trước tháng, on trước ngày trong tuần. Có thể nói môn chơi: We play basketball/football/badminton.

Dễ nhầm

  • Có thể nói môn chơi: We play basketball/football/badminton.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm từ với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: It is November.

  4. Câu 4Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1is
    2. 2November.
    3. 3in
    4. 4It
  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Từ/cụm từ nào có nghĩa “cuộc đua”?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    “November” có nghĩa “tháng Mười hai”.

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “When is your sports day?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay