Toán 3
ToánLớp 3Chủ đề 4. Phép nhân, phép chia trong phạm vi 100

Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và thực hiện được yêu cầu của bài phép chia hết, phép chia có dư.
  • Giải thích cách làm, kiểm tra kết quả và vận dụng vào tình huống thực tế.

Bài giảng

Khám phá và hiểu kiến thức

Phép chia hết có số dư 0. Phép chia có dư có số dư lớn hơn 0 và bé hơn số chia. Kiểm tra: số bị chia = thương × số chia + số dư.

Cách làm và tự kiểm tra

Ví dụ chia 23 quả thành nhóm 5: lập được 4 nhóm vì 5 × 4 = 20, còn 3 quả. Viết 23 : 5 = 4 (dư 3). Không được viết thương 3 dư 8 vì 8 còn lớn hơn 5, vẫn chia thêm được một nhóm.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    29 : 4 = ?

    Xem lời giải

    4 × 7 = 28; 29 − 28 = 1, nên 29 : 4 = 7 (dư 1). Kiểm tra 7 × 4 + 1 = 29.

Ghi nhớ

Phép chia hết có số dư 0. Phép chia có dư có số dư lớn hơn 0 và bé hơn số chia. Kiểm tra: số bị chia = thương × số chia + số dư.

Dễ nhầm

  • Đọc kĩ điều đã biết và điều phải tìm; kiểm tra phép tính và đơn vị trước khi kết luận.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Thương của 26 : 4 là bao nhiêu?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Số dư của 26 : 4 là bao nhiêu?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Số dư của 38 : 6 là bao nhiêu?

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Kết quả nào đúng?

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Chia cho 7 thì số dư có thể là 6.
    b)Chia cho 7 thì số dư có thể là 7.
  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    35 : 5 = , dư .

  7. Câu 7Mức 3Trả lời ngắn

    Có 29 học sinh, mỗi bàn ngồi tối đa 4 bạn. Cần ít nhất bao nhiêu bàn?

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Bạn viết 31 : 6 = 4 dư 7. Hãy sửa và giải thích.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay