Tin học 11 · Chung, Khoa học máy tính và Tin học ứng dụng
Tin họcLớp 11Phần 4. Chủ đề 4. Giới thiệu các hệ cơ sở dữ liệu · Chung

Bài 14. SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng kiến thức về sQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc.
  • Tạo hoặc đánh giá sản phẩm cụ thể, giải thích kết quả và kiểm tra điều kiện áp dụng.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

SQL hỗ trợ định nghĩa cấu trúc, thao tác dữ liệu và truy vấn. SELECT chọn cột, FROM chọn bảng, WHERE lọc, ORDER BY quy định thứ tự. INSERT thêm, UPDATE sửa, DELETE xóa; cần WHERE đúng khi chỉ tác động một phần. Không suy thứ tự kết quả nếu không ORDER BY. Chỉ thực hành trên CSDL mẫu riêng đã được phép, không dữ liệu đang dùng thật.

Làm và tự kiểm tra

Ví dụ hoàn chỉnh tạo/nhập/truy vấn trên môi trường riêng.

Chỉ chạy trong CSDL thực hành rỗng được giáo viên cấp,chọn MySQL8.0.16+vàInnoDB để các ràng buộc được hỗ trợ; không dùng hệ thật.

CREATE TABLE DocGia (MaDG INT PRIMARY KEY,Ten VARCHAR(80) NOT NULL) ENGINE=InnoDB;
CREATE TABLE Sach (MaSach INT PRIMARY KEY,Tua VARCHAR(120) NOT NULL) ENGINE=InnoDB;
CREATE TABLE Muon (MaMuon INT PRIMARY KEY,MaDG INT NOT NULL,MaSach INT NOT NULL,SoNgay INT NOT NULL CHECK(SoNgay>=0),FOREIGN KEY(MaDG) REFERENCES DocGia(MaDG),FOREIGN KEY(MaSach) REFERENCES Sach(MaSach)) ENGINE=InnoDB;
INSERT INTO DocGia VALUES(1,'An'),(2,'Binh');
INSERT INTO Sach VALUES(11,'Vuon cay'),(12,'Bau troi');
INSERT INTO Muon VALUES(101,1,11,7),(102,2,12,5),(103,1,12,3);
SELECT MaMuon,SoNgay FROM Muon WHERE MaDG=1 ORDER BY MaMuon;
SELECT SUM(SoNgay) AS TongNgay FROM Muon WHERE MaDG=1;

Hai hàng(101,7),(103,3);tổng10,đối chiếu7+3. Tên/kiểu/khóa đúng mẫu; không tạo lại các bảng đang có dữ liệu và không chạy lạiINSERTtrùng khóa. Đây là mã/mong đợi,chưa tuyên bố đã thao tácMySQLtrênmáythật.

Ghi nhớ

SQL hỗ trợ định nghĩa cấu trúc, thao tác dữ liệu và truy vấn.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    DocGia(MaDG,Ten): (1,An),(2,Binh). Sach(MaSach,Tua): (11,Vuon cay),(12,Bau troi). Muon(MaMuon,MaDG,MaSach,SoNgay): (101,1,11,7),(102,2,12,5),(103,1,12,3). Tất cả giả định. Mỗi bài dùng bản mẫu riêng,không kế thừa UPDATE/DELETE của bài khác.

  2. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    SELECT COUNT(*) FROM Muon cho bao nhiêu?

  3. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    SELECT SUM(SoNgay) FROM Muon WHERE MaDG=1 cho bao nhiêu?

  4. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    SELECT MAX(SoNgay) FROM Muon cho bao nhiêu?

  5. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mệnh đề nào quy định thứ tự kết quả?

  6. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    UPDATE thiếu WHERE có thể sửa mọi hàng.

  7. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Ghép lệnh.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  8. Câu 7Mức 3Tự luận

    Tạo dữ liệu mẫu rồi truy vấn lượt của MaDG=1theo MaMuon và tổng ngày. Dữ liệu mẫu: DocGia(MaDG, Ten)=(1, An),(2, Binh); Sach(MaSach, Tua)=(11, Vuon cay),(12, Bau troi); Muon(MaMuon, MaDG, MaSach, SoNgay)=(101,1,11,7),(102,2,12,5),(103,1,12,3). Tất cả tên và giao dịch là giả định. Trình bày sản phẩm hoặc quy trình đủ để người dạy kiểm tra; không chấm tự động thao tác phần mềm.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 8Mức 4Tự luận

    Muốn chỉ xem sách MaSach=12, câu truy vấn và kết quả theo MaMuon?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay