Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3761
Lớp 1Tiếng ViệtBài 82. Ôn tậpNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Khu vườn nhà bà Năm

Vườn nhà bà Năm có một cây mít, hai cây bưởi và ba cây cau.

Đàn gà nhà bà có mười con. Sáng nay, các cô gà mái đẻ được bảy quả trứng.

Bà nhặt trứng, cho cháu bốn quả.

#3762
Lớp 1Tiếng ViệtBài 82. Ôn tậpNhận biếtGhép nối

Nối chữ số với từ chỉ số.

  • 1 → một
  • 4 → bốn
  • 7 → bảy
  • 10 → mười

1 – một, 4 – bốn, 7 – bảy, 10 – mười.

#3763
Lớp 1Tiếng ViệtBài 82. Ôn tậpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy số nào?

  • A.bảy
  • B.tám
  • C.năm

Em nghe thấy tám – số 8.

#3764
Lớp 1Tiếng ViệtBài 82. Ôn tậpNhận biếtTrả lời ngắn

Vườn nhà bà Năm có mấy cây bưởi? (viết số)

Đáp án: 2 / hai

“… hai cây bưởi …” – số 2.

#3765
Lớp 1Tiếng ViệtBài 82. Ôn tậpNhận biếtTrả lời ngắn

Đàn gà nhà bà có mấy con? (viết số)

Đáp án: 10 / mười

“Đàn gà nhà bà có mười con.” – số 10.

#3766
Lớp 1Tiếng ViệtBài 82. Ôn tậpNhận biếtTrả lời ngắn

Sáng nay, các cô gà mái đẻ được mấy quả trứng? (viết số)

Đáp án: 7 / bảy

“Sáng nay, các cô gà mái đẻ được bảy quả trứng.” – số 7.

#3767
Lớp 1Tiếng ViệtBài 82. Ôn tậpThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ chỉ số từ bé đến lớn.

  1. hai
  2. năm
  3. tám
  4. mười

hai (2) < năm (5) < tám (8) < mười (10).

#3768
Lớp 1Tiếng ViệtBài 82. Ôn tậpThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Vườn nhà bà có ba cây cau.Đ
  • b)Bà cho cháu bốn quả trứng.Đ
  • c)Vườn nhà bà có hai cây mít.S

Vườn có một cây mít, không phải hai.

#3769
Lớp 1Tiếng ViệtBài 82. Ôn tậpThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng cùng vần với một.

  • A.cột
  • B.tốt
  • C.mốt
  • D.mát
  • E.bột

bột, mốt, tốt, cột có vần ôt như “một”; mát có vần at.

#3770
Lớp 1Tiếng ViệtBài 82. Ôn tậpThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào cùng vần với mười?

  • A.cười
  • B.muối
  • C.mũi

cười có vần ươi giống “mười”; muối có vần uôi; mũi có vần ui.

#3771
Lớp 1Tiếng ViệtBài 82. Ôn tậpThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Số 6 viết là (1)sáu/sấu/xáu. Số 9 viết là (2)chín/trín/chính.

Đáp án: (1) sáu; (2) chín

6 – sáu (vần au); 9 – chín (vần in).

#3772
Lớp 1Tiếng ViệtBài 82. Ôn tậpVận dụngTự luận

Viết 1 câu có từ chỉ số nói về đồ vật trong nhà em (ví dụ: Nhà em có hai cái ghế.). Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Câu có từ chỉ số viết bằng chữ, đúng chính tả; viết hoa đầu câu, có dấu chấm cuối câu.

Ví dụ: Nhà em có bốn cái ghế gỗ.

#3773
Lớp 1Tiếng ViệtBài 82. Ôn tậpVận dụngTrả lời ngắn

Bà cho cháu 4 quả trứng. Bà còn lại mấy quả? (viết số)

Đáp án: 3 / ba

Có 7 quả, cho cháu 4 quả: 7 − 4 = 3 quả.

#3774
Lớp 1Tiếng ViệtBài 83. Ôn tậpNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Rùa và thỏ

Thỏ chê rùa chậm. Rùa bèn rủ thỏ thi chạy.

Thỏ nghĩ mình chạy nhanh, nên nằm ngủ dưới gốc cây.

Rùa cứ chậm chạp, cố gắng bò mãi, bò mãi.

Thỏ tỉnh dậy thì rùa đã về tới đích. Thỏ xấu hổ lắm.

#3775
Lớp 1Tiếng ViệtBài 83. Ôn tậpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Thỏ chê rùa thế nào?

  • A.chậm
  • B.xấu
  • C.yếu

“Thỏ chê rùa chậm.”

#3776
Lớp 1Tiếng ViệtBài 83. Ôn tậpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Ai rủ thi chạy?

  • A.Rùa
  • B.Sóc
  • C.Thỏ

“Rùa bèn rủ thỏ thi chạy.”

#3777
Lớp 1Tiếng ViệtBài 83. Ôn tậpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Ai về tới đích trước?

  • A.Thỏ
  • B.Rùa
  • C.Cả hai cùng lúc

“Thỏ tỉnh dậy thì rùa đã về tới đích.”

#3778
Lớp 1Tiếng ViệtBài 83. Ôn tậpNhận biếtĐúng / Sai

Cuối truyện, thỏ thấy xấu hổ.

Đáp án: Đúng

Đúng: “Thỏ xấu hổ lắm.”

#3779
Lớp 1Tiếng ViệtBài 83. Ôn tậpThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng đích có vần gì?

Đáp án: ich / vần ich

Đánh vần: đ – ich – đich – sắc – đích. Vần là ich.

#3780
Lớp 1Tiếng ViệtBài 83. Ôn tậpThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Thỏ nghĩ mình chạy (1)nhanh/nhan/nhành, nên nằm ngủ.

Đáp án: (1) nhanh

Thỏ chủ quan vì nghĩ mình chạy nhanh (vần anh).