Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3621
Lớp 1Tiếng ViệtBài 71. ươc, ươtThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Mưa
  2. tạnh,
  3. cây
  4. cối
  5. xanh
  6. mượt.

Câu đúng: Mưa tạnh, cây cối xanh mượt.

#3622
Lớp 1Tiếng ViệtBài 71. ươc, ươtThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “mượt” có vần ươc.S
  • b)Tiếng “lược” có vần ươc.Đ

“lược” (cái lược) có vần ươc → Đúng. “mượt” kết thúc bằng chữ t, có vần ươt, không phải ươc → Sai.

#3623
Lớp 1Tiếng ViệtBài 71. ươc, ươtVận dụngTự luận

Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ươc, ươt) và các từ cái thước, lướt ván. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Vần ươc, ươt viết liền nét ư – ơ – c (t), đủ nét râu. Độ cao: h, l cao 5 li; t cao 3 li; c, a, i, ư, ơ, v, n cao 2 li. Các tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu sắc đặt trên chữ ơ (thước, lướt), dấu sắc trong “cái” đặt trên chữ a.

Bài tham khảo: ươc ươc ươc … / ươt ươt ươt … / cái thước – lướt ván

#3624
Lớp 1Tiếng ViệtBài 72. ươm, ươpNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Giàn mướp

Sân nhà bà có giàn mướp. Mướp ra quả dài, xanh mướt.

Bướm vàng bay quanh giàn mướp.

Bà hái mướp nấu canh cho cả nhà.

#3625
Lớp 1Tiếng ViệtBài 72. ươm, ươpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.bướm
  • B.buồm
  • C.bờm

Tiếng em nghe là bướm – vần ươm, dấu sắc. “buồm” có vần uôm, “bờm” có vần ơm.

#3626
Lớp 1Tiếng ViệtBài 72. ươm, ươpNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🦋 → con bướm
  • 🌱 → ươm cây

🦋 con bướm, 🌱 ươm cây.

#3627
Lớp 1Tiếng ViệtBài 72. ươm, ươpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Sân nhà bà có gì?

  • A.giàn bầu
  • B.cây bưởi
  • C.giàn mướp

“Sân nhà bà có giàn mướp.”

#3628
Lớp 1Tiếng ViệtBài 72. ươm, ươpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Con gì bay quanh giàn mướp?

  • A.chuồn chuồn
  • B.bướm vàng
  • C.ong

“Bướm vàng bay quanh giàn mướp.”

#3629
Lớp 1Tiếng ViệtBài 72. ươm, ươpThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần ươp.

  • A.mướp
  • B.bướm
  • C.gươm
  • D.ướp
  • E.cướp

mướp, ướp, cướp có vần ươp; bướm, gươm có vần ươm.

#3630
Lớp 1Tiếng ViệtBài 72. ươm, ươpThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng nượp có vần gì?

Đáp án: ươp / vần ươp

Đánh vần: n – ươp – nươp – nặng – nượp. Vần của tiếng là ươp.

#3631
Lớp 1Tiếng ViệtBài 72. ươm, ươpThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bà hái (1)mướp/mướt/mứp nấu canh.

Đáp án: (1) mướp

Quả dài, xanh, nấu canh là quả mướp (vần ươp). “mướt” là xanh mướt, không hái được.

#3632
Lớp 1Tiếng ViệtBài 72. ươm, ươpThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Bà hái mướp để làm gì?

  • A.đem đi bán
  • B.cho bướm ăn
  • C.nấu canh cho cả nhà

“Bà hái mướp nấu canh cho cả nhà.”

#3633
Lớp 1Tiếng ViệtBài 72. ươm, ươpThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “nượp” có vần ươm.S
  • b)Tiếng “lượm” có vần ươm.Đ

“nượp” (nườm nượp) kết thúc bằng chữ p, có vần ươp, không phải ươm → Sai. “lượm” có vần ươm → Đúng.

#3634
Lớp 1Tiếng ViệtBài 72. ươm, ươpVận dụngTự luận

Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ươm, ươp) và các từ con bướm, quả mướp. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Vần ươm, ươp viết liền nét ư – ơ – m (p), đủ nét râu. Độ cao: b cao 5 li; q, p cao 4 li; c, o, n, ư, ơ, m, u, a cao 2 li. Các tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu sắc đặt trên chữ ơ (bướm, mướp), dấu hỏi trong “quả” đặt trên chữ a.

Bài tham khảo: ươm ươm ươm … / ươp ươp ươp … / con bướm – quả mướp

#3635
Lớp 1Tiếng ViệtBài 72. ươm, ươpVận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Bướm
  2. vàng
  3. bay
  4. quanh
  5. giàn
  6. mướp.

Câu đúng: Bướm vàng bay quanh giàn mướp.

#3636
Lớp 1Tiếng ViệtBài 73. ươn, ươngNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Trường em

Trường em ở gần con đường lớn. Sân trường có cây bàng to.

Vườn trường có nhiều rau xanh. Em và các bạn chăm cây ở vườn trường.

Em yêu trường em lắm.

#3637
Lớp 1Tiếng ViệtBài 73. ươn, ươngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.hương
  • B.giường
  • C.gương

Tiếng em nghe là gương – âm đầu g, vần ương, không dấu. “giường” mở đầu bằng gi và có dấu huyền; “hương” mở đầu bằng h.

#3638
Lớp 1Tiếng ViệtBài 73. ươn, ươngNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🏫 → trường học
  • 🪞 → gương
  • 🛏️ → giường

🏫 trường học, 🪞 gương, 🛏️ giường.

#3639
Lớp 1Tiếng ViệtBài 73. ươn, ươngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Trường em ở gần đâu?

  • A.bờ sông
  • B.con đường lớn
  • C.chân núi

“Trường em ở gần con đường lớn.”

#3640
Lớp 1Tiếng ViệtBài 73. ươn, ươngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Sân trường có cây gì?

  • A.cây bưởi
  • B.cây mướp
  • C.cây bàng

“Sân trường có cây bàng to.”