Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3541
Lớp 1Tiếng ViệtBài 67. uôc, uôtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bố em làm nghề gì?

  • A.thợ may
  • B.bác sĩ
  • C.nông dân

“Bố em là nông dân.”

#3542
Lớp 1Tiếng ViệtBài 67. uôc, uôtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Sáng sớm, bố vác gì ra đồng?

  • A.cái võng
  • B.cái cuốc
  • C.cái thang

“Bố vác cuốc ra đồng.”

#3543
Lớp 1Tiếng ViệtBài 67. uôc, uôtThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần uôt.

  • A.thuốc
  • B.chuột
  • C.suốt
  • D.cuốc
  • E.nuốt

chuột, suốt, nuốt có vần uôt; cuốc, thuốc có vần uôc.

#3544
Lớp 1Tiếng ViệtBài 67. uôc, uôtThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng buốt có vần gì?

Đáp án: uôt / vần uôt

Đánh vần: b – uôt – buôt – sắc – buốt. Vần của tiếng là uôt.

#3545
Lớp 1Tiếng ViệtBài 67. uôc, uôtThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bố vác (1)cuốc/cuốt/quốc ra đồng.

Đáp án: (1) cuốc

Nông cụ để xới đất là cái cuốc (vần uôc).

#3546
Lớp 1Tiếng ViệtBài 67. uôc, uôtThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Em mang gì ra đồng cho bố?

  • A.ngô luộc
  • B.thuốc
  • C.chuối

“Mẹ luộc ngô, em mang ra đồng cho bố.”

#3547
Lớp 1Tiếng ViệtBài 67. uôc, uôtThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “buốt” có vần uôc.S
  • b)Tiếng “thuốc” có vần uôc.Đ
  • c)Tiếng “nuốt” có vần uôc.S
  • d)Tiếng “luộc” có vần uôc.Đ

“buốt” và “nuốt” có vần uôt (âm cuối t), không phải uôc. “luộc”, “thuốc” có vần uôc là đúng.

#3548
Lớp 1Tiếng ViệtBài 67. uôc, uôtVận dụngTự luận

Viết vào vở: mỗi vần một dòng (uôc, uôt) và các từ cái cuốc, con chuột. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Các vần viết liền nét, t cao 3 li, các chữ khác trong vần cao 2 li; trong các từ: h cao 5 li, t cao 3 li; các tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt đúng ở chữ ô (cuốc, chuột).

Bài tham khảo: uôc uôc uôc … / uôt uôt uôt … / cái cuốc – con chuột

#3549
Lớp 1Tiếng ViệtBài 67. uôc, uôtVận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Sáng
  2. sớm,
  3. bố
  4. vác
  5. cuốc
  6. ra
  7. đồng.

Câu đúng: Sáng sớm, bố vác cuốc ra đồng.

#3550
Lớp 1Tiếng ViệtBài 68. uôn, uôngNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Luống rau của bà

Bà có mấy luống rau muống xanh non.

Chuồn chuồn bay ngang qua luống rau.

Em giúp bà nhổ cỏ. Bà luôn khen em chăm.

#3551
Lớp 1Tiếng ViệtBài 68. uôn, uôngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.xuống
  • B.xuồng
  • C.luống

Tiếng em nghe là xuồng – vần uông, dấu huyền.

#3552
Lớp 1Tiếng ViệtBài 68. uôn, uôngNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🔔 → quả chuông
  • 🛶 → xuồng
  • 🧶 → cuộn len

🔔 quả chuông, 🛶 xuồng (vần uông); 🧶 cuộn len (vần uôn).

#3553
Lớp 1Tiếng ViệtBài 68. uôn, uôngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bà trồng rau gì?

  • A.rau muống
  • B.rau cải
  • C.rau diếp

“Bà có mấy luống rau muống xanh non.”

#3554
Lớp 1Tiếng ViệtBài 68. uôn, uôngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Con gì bay ngang qua luống rau?

  • A.chim sẻ
  • B.con ong
  • C.chuồn chuồn

“Chuồn chuồn bay ngang qua luống rau.”

#3555
Lớp 1Tiếng ViệtBài 68. uôn, uôngThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần uông.

  • A.xuồng
  • B.chuồn
  • C.chuông
  • D.cuộn
  • E.muống

chuông, muống, xuồng có vần uông; chuồn, cuộn có vần uôn.

#3556
Lớp 1Tiếng ViệtBài 68. uôn, uôngThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng luống có vần gì?

Đáp án: uông / vần uông

Đánh vần: l – uông – luông – sắc – luống. Vần của tiếng là uông.

#3557
Lớp 1Tiếng ViệtBài 68. uôn, uôngThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bà có mấy luống rau (1)muống/muốn/muông.

Đáp án: (1) muống

Rau thân rỗng là rau muống (vần uông).

#3558
Lớp 1Tiếng ViệtBài 68. uôn, uôngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Em giúp bà làm gì?

  • A.bắt sâu
  • B.nhổ cỏ
  • C.hái rau

“Em giúp bà nhổ cỏ.”

#3559
Lớp 1Tiếng ViệtBài 68. uôn, uôngThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Bà
  2. luôn
  3. khen
  4. em
  5. chăm.

Câu đúng: Bà luôn khen em chăm.

#3560
Lớp 1Tiếng ViệtBài 68. uôn, uôngThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “luôn” có vần uôn.Đ
  • b)Tiếng “xuồng” có vần uôn.S
  • c)Tiếng “muốn” có vần uôn.Đ
  • d)Tiếng “luống” có vần uôn.S

“luống” và “xuồng” có vần uông (âm cuối ng), không phải uôn. “luôn”, “muốn” có vần uôn là đúng.