Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#2121
Lớp 1ToánCác số đến 100Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số gồm 9 chục và 4 đơn vị là:

  • A.94
  • B.49
  • C.904

Chữ số chục 9 viết trước, chữ số đơn vị 4 viết sau: 94.

#2122
Lớp 1ToánCác số đến 100Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số 'bốn mươi lăm' viết là:

  • A.45
  • B.54
  • C.405

Bốn mươi lăm gồm 4 chục và 5 đơn vị: 45.

#2123
Lớp 1ToánCác số đến 100Nhận biếtĐúng / Sai

38 < 83. Đúng hay sai?

Đáp án: Đúng

38 có 3 chục, 83 có 8 chục, nên 38 < 83.

#2124
Lớp 1ToánCác số đến 100Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số "sáu mươi lăm" viết là:

  • A.65
  • B.56
  • C.605

Sáu mươi là 6 chục, lăm là 5 đơn vị: 65.

#2125
Lớp 1ToánCác số đến 100Nhận biếtTự luận

Viết các số 38, 83, 30, 8 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Đúng thứ tự 8, 30, 38, 83: 1 điểm. Sai vị trí một số: 0,5 điểm.

8 có một chữ số nên bé nhất; 30 và 38 cùng 3 chục, 30<3830 < 38; 83 có 8 chục. Thứ tự: 8, 30, 38, 83.

#2126
Lớp 1ToánCác số đến 100Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số 48 gồm:

  • A.4 chục và 8 đơn vị
  • B.8 chục và 4 đơn vị
  • C.4 và 8 chục

Chữ số 4 chỉ chục, chữ số 8 chỉ đơn vị: 4 chục và 8 đơn vị.

#2127
Lớp 1ToánCác số đến 100Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số liền sau của 59 là:

  • A.58
  • B.60
  • C.590

Đếm thêm 1 từ 59 được 60.

#2128
Lớp 1ToánCác số đến 100Nhận biếtGhép nối

Nối số với cách đọc.

  • 91 → chín mươi mốt
  • 15 → mười lăm
  • 44 → bốn mươi tư
  • 70 → bảy mươi

91 – chín mươi mốt; 15 – mười lăm; 44 – bốn mươi tư; 70 – bảy mươi.

#2129
Lớp 1ToánCác số đến 100Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 57 (1)

/</= 75; 30 + 9 (2)
/</=
39; 99 (3)
/</=
100

Đáp án: (1) <; (2) =; (3) <

5 chục < 7 chục: 57<7557 < 75. 30+9=3930 + 9 = 39: bằng. 99 có hai chữ số, 100 có ba chữ số: 99<10099 < 100.

#2130
Lớp 1ToánCác số đến 100Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Số 72 gồm:

  • A.2 chục và 7 đơn vị
  • B.72 chục
  • C.7 chục và 2 đơn vị

Chữ số 7 chỉ chục, chữ số 2 chỉ đơn vị.

#2131
Lớp 1ToánCác số đến 100Thông hiểuTrả lời ngắn

Số liền sau của 59 là số nào?

Đáp án: 60

59 thêm 1 là 60.

#2132
Lớp 1ToánCác số đến 100Thông hiểuTrả lời ngắn

Số liền trước của 40 là số nào?

Đáp án: 39

40 bớt 1 là 39.

#2133
Lớp 1ToánCác số đến 100Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, < hoặc =: 67 (1) 76

Đáp án: (1) <

6 chục bé hơn 7 chục nên 67 < 76.

#2134
Lớp 1ToánCác số đến 100Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Xếp các số từ bé đến lớn

  1. 19
  2. 46
  3. 64
  4. 91

19 < 46 < 64 < 91.

#2135
Lớp 1ToánCác số đến 100Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Số lớn nhất trong các số 72, 27, 70, 29 là:

  • A.72
  • B.27
  • C.70

72 và 70 có 7 chục; 72>7072 > 70. Số lớn nhất là 72.

#2136
Lớp 1ToánCác số đến 100Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 45 (1)

/</= 54; 80 (2)
/</=
79; 66 (3)
/</=
66

Đáp án: (1) <; (2) >; (3) =

4 chục < 5 chục: 45<5445 < 54. 8 chục > 7 chục: 80>7980 > 79. 66=6666 = 66.

#2137
Lớp 1ToánCác số đến 100Vận dụngTự luận

Từ ba chữ số 2, 5, 7, em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Viết đủ 3 số 52, 72, 75: 1 điểm; đúng 2 số: 0,5 điểm; có số sai điều kiện: trừ 0,25 điểm mỗi số.

Chục 5: đơn vị bé hơn 5 là 2 → 52. Chục 7: đơn vị 2 hoặc 5 → 72, 75. Chục 2: không có chữ số nào bé hơn 2. Các số: 52, 72, 75.

#2138
Lớp 1ToánCác số đến 100Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

  • A.90
  • B.99
  • C.100

Số tròn chục có chữ số đơn vị là 0. Lớn nhất có hai chữ số là 90.

#2139
Lớp 1Tự nhiên và Xã hộiCon người và sức khỏeNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Mắt giúp em làm gì?

👀
  • A.Nhìn
  • B.Nghe
  • C.Ngửi

Mắt giúp em nhìn.

#2140
Lớp 1Tự nhiên và Xã hộiCon người và sức khỏeNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Mỗi ngày nên đánh răng ít nhất mấy lần?

🪥
  • A.Không cần
  • B.2 lần
  • C.Tuần 1 lần

Đánh răng buổi sáng và trước khi đi ngủ.