Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#2041
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Which arrow comes next? → ↓ ← ↑ → ↓ …
Mũi tên tiếp theo là mũi tên nào? → ↓ ← ↑ → ↓ …

  • A.→
  • B.↓
  • C.←
  • D.↑
  • E.↗

Mũi tên quay theo chiều kim đồng hồ: phải, xuống, trái, lên rồi lặp lại. Sau ↓ là ←.

#2042
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

What number comes next? 1, 4, 7, 10, …
Số tiếp theo là số nào? 1, 4, 7, 10, …

  • A.11
  • B.12
  • C.13
  • D.14
  • E.15

Mỗi số hơn số trước 3: 10 + 3 = 13.

#2043
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Beads are threaded in this pattern: 🔴🔴🔵🔴🔴🔵🔴🔴🔵… What colour is the 14th bead?
Các hạt được xâu theo quy luật: 🔴🔴🔵🔴🔴🔵🔴🔴🔵… Hạt thứ 14 có màu gì?

  • A.🔴 red
  • B.🔵 blue
  • C.🟢 green
  • D.🟡 yellow
  • E.🟣 purple

Cứ 3 hạt lặp lại (đỏ, đỏ, xanh). Hạt xanh ở vị trí 3, 6, 9, 12, 15. Hạt 13 và 14 là hai hạt đỏ đầu nhóm → hạt 14 màu đỏ.

#2044
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

What number comes next? 1, 2, 4, 7, 11, …
Số tiếp theo là số nào? 1, 2, 4, 7, 11, …

  • A.14
  • B.15
  • C.16
  • D.17
  • E.18

Khoảng cách tăng dần: +1, +2, +3, +4, tiếp theo +5: 11 + 5 = 16.

#2045
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Figure 1 has 1 square, figure 2 has 3 squares, figure 3 has 5 squares. If the pattern continues, how many squares does figure 6 have?
Hình 1 có 1 ô vuông, hình 2 có 3 ô, hình 3 có 5 ô. Theo quy luật đó, hình 6 có bao nhiêu ô vuông?

  • A.7
  • B.9
  • C.11
  • D.12
  • E.13

Mỗi hình sau thêm 2 ô: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Hình 6 có 11 ô.

#2046
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

The numbers repeat like this: 1, 1, 2, 1, 1, 2, … What is the sum of the first 9 numbers?
Dãy số lặp lại: 1, 1, 2, 1, 1, 2, … Tổng của 9 số đầu tiên bằng bao nhiêu?

  • A.9
  • B.10
  • C.12
  • D.13
  • E.18

Mỗi nhóm “1, 1, 2” có tổng 4. 9 số đầu gồm 3 nhóm: 4 + 4 + 4 = 12.

#2047
Lớp 1ToánQuy luật – dãy hình, dãy sốVận dụng caoTrắc nghiệm 1 đáp án

3 squares in a row are made with 10 matchsticks, as in the picture. How many matchsticks are needed for 5 squares in a row?
Xếp 3 hình vuông thành một hàng cần 10 que diêm như hình. Hỏi xếp 5 hình vuông thành một hàng cần bao nhiêu que diêm?
Ba hình vuông que diêm

  • A.14
  • B.15
  • C.16
  • D.18
  • E.20

Hình vuông đầu cần 4 que, mỗi hình vuông thêm vào chỉ cần 3 que (dùng chung 1 que). 1 hình: 4; 2 hình: 7; 3 hình: 10; 4 hình: 13; 5 hình: 16 que.

#2048
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhNhận biếtGhép nối

Match each calculation with its answer.
Nối mỗi phép tính với kết quả đúng.

  • 3 + 4 → 7
  • 9 − 1 → 8
  • 2 + 2 + 2 → 6
  • 10 − 5 → 5

3 + 4 = 7; 9 − 1 = 8; 2 + 2 + 2 = 6; 10 − 5 = 5.

#2049
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhNhận biếtGhép nối

Match each description with its number.
Nối mỗi cách viết với số đúng.

  • 2 tens (2 chục) → 20
  • 1 ten and 5 ones (1 chục và 5 đơn vị) → 15
  • 5 tens (5 chục) → 50
  • 5 ones (5 đơn vị) → 5

2 chục = 20; 1 chục 5 đơn vị = 15; 5 chục = 50; 5 đơn vị = 5.

#2050
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

10 − 3 + 5 − 2 = ?
Tính: 10 − 3 + 5 − 2 = ?

  • A.0
  • B.4
  • C.6
  • D.10
  • E.14

Tính lần lượt từ trái sang phải: 10 − 3 = 7; 7 + 5 = 12; 12 − 2 = 10.

#2051
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhNhận biếtGhép nối

Match each group of coins with its total.
Nối mỗi nhóm đồng xu với tổng tiền.

  • 5 + 5 → 10
  • 10 + 5 → 15
  • 2 + 2 + 2 → 6
  • 5 + 2 + 1 → 8

5 + 5 = 10; 10 + 5 = 15; 2 + 2 + 2 = 6; 5 + 2 + 1 = 8.

#2052
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Which number is 6 more than 9?
Số nào hơn 9 sáu đơn vị?

  • A.3
  • B.13
  • C.14
  • D.15
  • E.16

Hơn 9 sáu đơn vị: 9 + 6 = 15.

#2053
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhNhận biếtGhép nối

Match each number word with its number.
Nối mỗi cách đọc với số đúng.

  • twelve – mười hai → 12
  • twenty – hai mươi → 20
  • twenty-one – hai mươi mốt → 21
  • fifteen – mười lăm → 15

mười hai = 12; hai mươi = 20; hai mươi mốt = 21; mười lăm = 15.

#2054
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Which is bigger: 8 + 7 or 20 − 4?
Bên nào lớn hơn: 8 + 7 hay 20 − 4?

  • A.8 + 7
  • B.20 − 4
  • C.They are equal (Bằng nhau)

8 + 7 = 15; 20 − 4 = 16. Vì 16 > 15 nên 20 − 4 lớn hơn.

#2055
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhNhận biếtGhép nối

Match each animal with its number of legs.
Nối mỗi con vật với số chân của nó.

  • 🐔 → 2
  • 🐄 → 4
  • 🐜 → 6
  • 🕷️ → 8

Gà 2 chân, bò 4 chân, kiến 6 chân, nhện 8 chân.

#2056
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

A spider has 8 legs. An ant has 6 legs. How many legs do 1 spider and 2 ants have in total?
Một con nhện có 8 chân, một con kiến có 6 chân. Hỏi 1 con nhện và 2 con kiến có tất cả bao nhiêu chân?

  • A.14
  • B.16
  • C.20
  • D.22
  • E.24

2 con kiến: 6 + 6 = 12 chân. Thêm nhện: 12 + 8 = 20 chân.

#2057
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

A bicycle has 2 wheels and a tricycle has 3 wheels. How many wheels do 3 bicycles and 2 tricycles have?
Xe đạp có 2 bánh, xe ba bánh có 3 bánh. Hỏi 3 xe đạp và 2 xe ba bánh có tất cả bao nhiêu bánh xe?

  • A.5
  • B.10
  • C.11
  • D.12
  • E.13

3 xe đạp: 2 + 2 + 2 = 6 bánh. 2 xe ba bánh: 3 + 3 = 6 bánh. Tổng 6 + 6 = 12.

#2058
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

How many numbers between 10 and 30 end with the digit 5?
Có bao nhiêu số lớn hơn 10 và bé hơn 30 có chữ số tận cùng là 5?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4
  • E.5

Đó là 15 và 25 – có 2 số.

#2059
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

How many odd numbers are there between 10 and 20?
Có bao nhiêu số lẻ lớn hơn 10 và bé hơn 20?

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.9
  • E.10

Đó là 11, 13, 15, 17, 19 – có 5 số.

#2060
Lớp 1ToánSố học – tính nhanhVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

🍎 + 🍎 = 10, 🍎 + 🍌 = 8, 🍌 + 🍇 = 7. What is 🍇?
Tìm giá trị của 🍇.

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5
  • E.6

🍎 + 🍎 = 10 nên 🍎 = 5. 5 + 🍌 = 8 nên 🍌 = 3. 3 + 🍇 = 7 nên 🍇 = 4.